D
Dicread
HomeDictionaryTtarmac

tarmac

đường băng / rải nhựa
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: tarmackedPhân từ 2: tarmackedV-ing: tarmacking

tarmac là mt thut ngữ đặc thù thường được dùng để chbmt cng, phng ti các sân bay. Trong tiếng Anh, tnày va là tên mt loi vt liu xây dng (nha đường), va là tên gi cho khu vc sân đỗ máy bay. Người hc cn lưu ý skhác bit gia nghĩa vt liu và nghĩa địa đim để sdng chính xác trong tng ngcnh. Sphân bit vngnghĩa Khi nói vvt liu, tarmac tương đương vi nha đường hoc bê tông nha. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, đặc bit là trong lĩnh vc hàng không, tarmac thường được dùng như mt danh tchỉ địa đim (metonymy). Khi mt hành khách nói họ đang "đợi trên tarmac", hkhông ám chvic đứng trên cht liu nha đường, mà là đangkhu vc sân đỗ máy bay, bên ngoài nhà ga. Ví dụ đúng: The plane is still on the tarmac (Máy bay vn còntrên sân đỗ). Ví dụ đúng: The road was resurfaced with tarmac (Con đường đã được ri li nha đường). Lưu ý cho người Vit Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "nha đường" cho cvt liu và bmt đường. Tuy nhiên, đối vi khu vc sân bay, hãy dch tarmac là "sân đỗ" hoc "đường băng" tùy ngcnh để tnhiên hơn, thay vì dch sát nghĩa là "nha đường sân bay". Ngoài ra, cn phân bit tarmac vi runway (đường băng - nơi máy bay ct và hcánh). tarmac bao hàm nghĩa rng hơn, bao gm ccác khu vc máy bay đậu hoc di chuyn chm để vnhà ga.

Ý nghĩa

Danh từđường băng

Một bề mặt được làm từ nhựa đường, thường được sử dụng cho đường bộ hoặc đường băng sân bay

"The plane waited on the tarmac for twenty minutes before takeoff."

Chiếc máy bay đã chờ trên đường băng trong hai mươi phút trước khi cất cánh.

Ngoại động từrải nhựa
[~ something]

Phủ một bề mặt bằng nhựa đường để tạo ra một con đường hoặc khu vực cứng và bền

"The city council decided to tarmac the parking lot over the weekend."

Hội đồng thành phố đã quyết định rải nhựa bãi đậu xe vào cuối tuần này.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error