D
Dicread
HomeDictionaryTtar

tar

nhựa đường / hắc ín / thủy thủ / tráng nhựa / bôi nhọ
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: tarsQuá khứ: tarredPhân từ 2: tarredV-ing: tarring

tar mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy thuc vào ngcnh, tvt cht vt lý đến cácn dtrong giao tiếp. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là phân bit gia nghĩa đen trong xây dng và nghĩa y tế.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong đời sng hàng ngày, tar thường được hiu là nha đường dùng để ri mt đường hoc chng thm. Tuy nhiên, trong bi cnh sc khe, đặc bit là khi nói vtác hi ca thuc lá, tar được dch là hc ín. Đây là cht độc hi tích ttrong phi, gây ra các bnh vhô hp.

Mt đim thú vlà tar còn được dùng như mt thut ngchoc không chính thc để chmt thy thủ, gi nhớ đến hìnhnh nhng người đi bin ngày xưa thường dùng nha đường để trám kín các khe htrên thân tàu gỗ.

Cách dùngn dvà các cm tcố định

Khi chuyn sang nghĩa bóng, tar xut hin trong thành ngtar with the same brush, có nghĩa là bôi nhhoc đánh đồng ai đó vi mt nhóm người có đặc đim xu. Người hc cn lưu ý rng trong trường hp này, tar không còn mang nghĩa vt cht mà mang nghĩa tiêu cc vmt đánh giá nhân cách.

He was tarred with the brush of corruption (Không nên dch là "Anhy bri nha đường tham nhũng")
Cách dch đúng: Anh ấy đã bị bôi nhọ là tham nhũng

Lưu ý vtloi và ngpháp

tar va là danh từ (chcht liu hoc con người) va là động từ (chhành động tráng nha hoc bôi nhọ). Khi dùng làm động tvi nghĩa tráng nha, nó thường đi kèm vi các bmt như mái nhà hoc mt đường. Khi dùng vi nghĩa bôi nhọ, nó hu như luôn xut hin trong cu trúc bị động ca thành ngữ đã nêu trên.

Ý nghĩa

Danh từnhựa đường

Một chất lỏng đặc, màu đen, dính và dễ cháy được chưng cất từ gỗ hoặc than đá, dùng để chống thấm nước và rải mặt đường

The road crew applied a fresh layer of tar to the highway.

Đội công nhân đường bộ đã rải một lớp nhựa đường mới lên đường cao tốc.

Danh từhắc ín

Một chất dính màu tối tích tụ trong phổi của người hút thuốc do hít phải khói thuốc lá

The doctor explained how tar accumulates in the lungs over time.

Bác sĩ giải thích cách hắc ín tích tụ trong phổi theo thời gian.

Danh từthủy thủ

Một thuật ngữ không chính thức hoặc cổ để chỉ một thủy thủ

The old tar told stories of his voyages across the Atlantic.

Người thủy thủ già kể những câu chuyện về các chuyến hải trình băng qua Đại Tây Dương.

Ngoại động từtráng nhựa
[~ something]

Phủ một bề mặt bằng nhựa đường để bảo vệ hoặc chống thấm nước

They decided to tar the roof to prevent leaks during the rainy season.

Họ quyết định tráng nhựa mái nhà để ngăn rò rỉ trong mùa mưa.

Ngoại động từbôi nhọ
[~ someone with something]

Mô tả ai đó một cách bất công là có một đặc điểm xấu cụ thể, thường sử dụng cụm từ `tar with the brush`

The politician was tarred with the brush of corruption by his opponents.

Vị chính trị gia đã bị các đối thủ bôi nhọ là tham nhũng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error