D
Dicread
HomeDictionaryPpeck

peck

mổ / ăn nhấm nháp / nụ hôn phớt / đơn vị peck
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: pecksQuá khứ: peckedPhân từ 2: peckedV-ing: pecking

peck mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy thuc vào đối tượng thc hin hành động. Khi nói vloài chim, tnày mô thành động dùng mmmt cách nhanh và dt khoát. Trong ngcnh con người, peck li gi lên snhnhàng và ngn ngi, đặc bit là khi mô tmt nhôn pht. Skhác bit nmcường độ: mt bên là stn công hoc tìm kiếm thc ăn ca loài chim, mt bên là sthhin tình cm nhnhàng ca con người.

Countable when referring to a light kiss or a specific unit of dry measure. Uncountable when describing the general action of a bird striking something.

Ý nghĩa

Ngoại động từmổ
[~ someone][~ something]

Dùng mỏ mổ hoặc cắn một vật gì đó

The chicken began to peck at the corn.

Con gà bắt đầu mổ hạt ngô.

Nội động từăn nhấm nháp
[doing ~]

Ăn một lượng nhỏ thức ăn một cách chậm chạp và không có cảm giác thèm ăn

I just pecked at my salad because I wasn't hungry.

Tôi chỉ ăn nhấm nháp món salad vì tôi không thấy đói.

Danh từnụ hôn phớt

Một nụ hôn nhanh và nhẹ

He gave her a quick peck on the cheek.

Anh ấy đặt một nụ hôn phớt nhanh lên má cô ấy.

Danh từđơn vị peck

Một đơn vị đo lường khô có dung tích tương đương hai gallon

The farmer bought a peck of apples.

Người nông dân đã mua một peck táo.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error