D
Dicread
HomeDictionaryGgape

gape

há hốc mồm / há hốc
Nội động từNgoại động từ

gape mang sc thái biu cm mnh mhơn nhiu so vi tstare (nhìn chm chm). Trong khi stare có thlà nhìn vì tò mò, gin dhoc mt tp trung, thì gape luôn gn lin vi trng thái kinh ngc, sng shoc không tin vào mt mình. Đim đặc trưng nht ca gape là hành động mming ra mt cách vô thc, thhin schoáng ngp hoàn toàn trước mt điu gì đó bt nghoc kvĩ.

Skhác bit vngnghĩa

Khi sdng gape, người nói mun nhn mnh vào phnng vt lý ca khuôn mt (há hc mm) để làm ni bt mc độ ngc nhiên. Ví dụ, nếu bn chnhìn mt bc tranh đẹp, bn dùng stare, nhưng nếu bc tranh đó quá choáng ngp khiến bn không tht nên li, bn sgape.

stare: Nhìn chm chm (có thvì nhiu lý do khác nhau).
gape: Há hc mm nhìn (chdùng cho skinh ngc hoc sng sờ).

Cách dùng trong các ngcnh khác nhau

Ngoài nghĩa mô tbiu cm khuôn mt, gape còn được dùng để mô tnhng khong trng vt lý ln và hra. Trong trường hp này, nó không mang sc thái cm xúc mà mô ttrng thái hình hc ca mt vt thể.

Vcm xúc: They gaped at the lottery results (Hhá hc mm nhìn kết quxsố).
Vvt lý: A gaping hole in the wall (Mt cái lhá hc trên tường).

Lưu ý vcách dùng t

Người hc tiếng Anh cn tránh nhm ln gape vi gap (khong cách/khe hở). gap là mt danh tchkhong trng, trong khi gape chyếu được dùng như mt động từ để chhành động mrng ra hoc nhìn mt cách kinh ngc. Tránh dùng gape trong các tình hung trang trng khi chmun nói vvic quan sát kmt thgì đó, vì tnày gi lên hìnhnh thiếu kim soát vmt cơ mt, đôi khi bcoi là thiếu lch snếu nhìn người khác như vy.

Ý nghĩa

Nội động từhá hốc mồm

Nhìn chằm chằm với cái miệng mở to vì ngạc nhiên hoặc kinh ngạc

The tourists gape at the towering skyscrapers.

Các khách du lịch há hốc mồm nhìn những tòa nhà chọc trời cao vút.

Ngoại động từhá hốc
[~ someone][~ something]

Mở rộng ra hoặc tạo thành một lỗ hổng lớn

The wound gaped open after the bandage was removed.

Vết thương há hốc ra sau khi băng gạc được gỡ bỏ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error