D
Dicread
HomeDictionaryNnostril

nostril

lỗ mũi
[C] Đếm được
Số nhiều: nostrils

nostril là mt danh tcthdùng để chhai lmbên ngoài ca mũi, dn không khí vào khoang mũi. Trong tiếng Vit, tnày được dch mt cách trc tiếp và duy nht là "lmũi". Đây là mt thut ngmang tính gii phu cơ bn, được sdng phbiến trong cgiao tiếp hàng ngày ln trong các văn bn y khoa chuyên nghip. Phân bit vi các thut ngliên quan Người hc cn phân bit rõ nostril vi nose. Trong khi nose (mũi) chtoàn bcơ quan khu giác bao gm csng mũi, cánh mũi và khoang mũi, thì nostril chtp trung vào hai lhở ở phía dưới. Vic nhm ln hai tnày có thdn đến nhng câu mô tthiếu chính xác vmt vtrí. Đúng: Something is stuck in my left nostril (Có thgì đó bkt trong lmũi trái ca tôi). Sai: Something is stuck in my left nose (Câu này không tnhiên vì nose là mt khi thng nht, không chia trái phi theo cách tương tnhư nostril). Lưu ý vngpháp và cách dùng nostril là mt danh từ đếm được. Vì con người thường có hai lmũi, tnày thường xuyên xut hindng snhiu (nostrils) khi nói vchc năng hô hp chung hoc các phnng tnhiên ca cơ thể. Mt đim đáng lưu ý là cm tflaring nostrils (php phng lmũi), thường được dùng để mô ttrng thái cm xúc mnh mnhư tc gin, shãi hoc khi mt người đang gng sc hít thsâu. Đây là mt cách din đạt hìnhnh đặc trưng trong tiếng Anh mà người dch sang tiếng Vit nên chú ý để chuyn ngmt cách tnhiên nht.

Countable because humans and animals possess a specific, finite number of these physical openings.

Ý nghĩa

Danh từlỗ mũi

Lỗ mở bên ngoài của khoang mũi

"He had a small piece of lint in his left nostril."

Anh ấy có một mẩu xơ vải nhỏ trong lỗ mũi trái.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error