D
Dicread
HomeDictionarySsnout

snout

mõm
[C] Đếm được
Số nhiều: snouts

snout được dùng để chphn mũi và ming nhô ra ca các loài động vt, thường là nhng loài có mõm dài hoc phng như ln, chó, cá su hoc mt sloài bò sát. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "mõm".

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit snout vi nose và muzzle để sdng chính xác theo ngcnh:

nose: Là tphbiến nht để chỉ "mũi". Nó có thdùng cho cngười và động vt. Tuy nhiên, snout mang tính mô thình dáng vt lý (phn nhô ra) nhiu hơn là chc năng hô hp.
muzzle: Cũng có nghĩa là "mõm", nhưng thường được dùng trong ngcnh chuyên môn về động vt hc hoc khi nói vphn hàm và mũi ca chó, nga. Ngoài ra, muzzle còn có nghĩa là "rmõm" (dng cụ đeo cho chó để ngăn chúng cn), trong khi snout chthun túy là mt bphn cơ thể.

Ví dụ:
Đúng: The pig pushed its snout into the mud. (Con ln sc mõm vào trong bùn.)
Sai: The pig pushed its muzzle into the mud. (Mc dù không sai hoàn toàn vnghĩa, nhưng snout tnhiên hơn khi mô thành động sc so ca ln.)

Lưu ý vngpháp và cách dùng

snout là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy lưu ý rng tnày thường mang sc thái mô tả đặc đim sinh hc. Trong tiếng Anh, không có hin tượng nhm ln vi tmượn hay từ đồng âm trong tiếng Vit, nhưng người hc nên tránh dùng snout cho con người trkhi mun dùng phépn dụ để chê bai hoc chế giu hình dáng khuôn mt ca ai đó là ging động vt.

Referring to the physical organ of an animal, such as a dog's snout.

Ý nghĩa

Danh từmõm

Phần mũi và miệng nhô ra của một loài động vật, đặc biệt là lợn hoặc chó

The pig pushed its snout into the mud.

Con lợn sục mõm vào trong bùn.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error