proboscis
vòi / mũi to
Danh từ
Số nhiều: proboscides
Ý nghĩa
Danh từvòi
Một bộ phận miệng hút kéo dài hoặc một cái vòi tìm thấy ở một số loài động vật, chẳng hạn như côn trùng hoặc voi, được dùng để ăn hoặc ngửi
"The butterfly used its proboscis to drink nectar from the flower."
Con bướm đã sử dụng cái vòi dài của nó để hút mật từ bông hoa.
mũi to
Một chiếc mũi lớn hoặc nổi bật trên khuôn mặt người, thường được dùng theo cách hài hước hoặc mô tả
Anh ta có một chiếc mũi to đồ sộ chiếm trọn toàn bộ góc nghiêng của khuôn mặt.