D
Dicread
HomeDictionaryNnasal

nasal

thuộc mũi, giọng mũi
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày mang tính chính xác vmt lâm sàng khi tho lun vgii phu hc, nhưng schuyn sang tông ging mô thoc phê bình khi áp dng cho li nói. Trong ngcnh y khoa, tnasal mang tính trung lp và dùng để chn đoán, mô tcác đường dn vt lý ca hhô hp. Khi dùng để mô tging nói, tnày thường gi liên tưởng đến âm thanh bnght hoc chói tai, thường gn lin vi mt cht ging vùng min đặc trưng hoc khi bcm lnh. Nó ám chvic thiếu độ vangngc hoc chng, khiến âm thanh tp trung hoàn toànkhoang mt trên.

Ý nghĩa

Tính từthuộc mũi
[something]

Liên quan đến mũi

"The patient complained of nasal congestion."

Bệnh nhân phàn nàn về tình trạng nghẹt mũi.

Tính từmũi (giọng)
[something]

Được tạo ra do luồng khí thoát ra qua mũi thay vì qua miệng

"The singer has a distinct nasal quality to her voice."

Nữ ca sĩ có chất giọng mũi rất đặc trưng.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error