D
Dicread
HomeDictionaryNnasal

nasal

thuộc mũi / mũi
Tính từ

Thut ngnày mang tính chính xác vmt lâm sàng khi tho lun vgii phu hc, nhưng schuyn sang tông ging mô thoc phê bình khi áp dng cho li nói. Trong bi cnh y tế, tnày mang tính trung lp và dùng để chn đoán, mô tcác đường dn vt lý ca hhô hp.

Khi mô tmt ging nói, tnày thường gi lên âm thanh bnght hoc chói tai, thường gn lin vi mt cht ging vùng min đặc trưng hoc khi bcm lnh. Điu này ngụ ý rng âm thanh thiếu độ vangngc hoc chng, mà tp trung hoàn toàn vào khoang mt trên.

Ý nghĩa

Tính từthuộc mũi

Liên quan đến mũi

The patient complained of nasal congestion.

Bệnh nhân phàn nàn về tình trạng nghẹt mũi.

Tính từmũi

Được tạo ra bởi luồng khí thoát ra qua mũi thay vì qua miệng

The singer has a distinct nasal quality to her voice.

Giọng hát của ca sĩ này có một chất giọng mũi đặc trưng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error