D
Dicread
HomeDictionaryBbadminton

badminton

cầu lông
Danh từ

badminton là thut ngdùng để chmôn cu lông, mt môn ththao đòi hi tc độ phn xnhanh và slinh hot. Trong tiếng Vit, tnày có mt tương đương duy nht và trc tiếp là "cu lông", nên người hc không cn lo lng vvic nhm ln vi các tvng khác. Tuy nhiên, cn lưu ý phân bit rõ gia badminton và tennis (qun vt) vì dù chai đều sdng vt và lưới, nhưng badminton sdng qucu (shuttlecock) thay vì bóng, và lưới ca nó thường được đặtvtrí cao hơn.

Skhác bit vdng cvà thut ng

Khi nói vbadminton, người hc nên làm quen vi các thut ngữ đi kèm để tránh dùng sai từ. Ví dụ, qucu trong môn này được gi là shuttlecock hoc ngn gn là shuttle, tuyt đối không dùng ball (bóng). Vt cu lông được gi là badminton racket.

Đúng: playing badminton with a shuttlecock (chơi cu lông vi mt qucu)
Sai: playing badminton with a ball (chơi cu lông vi mt qubóng)

Ngcnh sdng và kết hp t

Trong tiếng Anh, badminton thường đi kèm vi động tplay. Bn có thdùng các cm tnhư play a game of badminton (chơi mt trn cu lông) hoc play badminton singles/doubles (chơi cu lông đơn/đôi).

Mt đim lưu ý nhcho người Vit là khi dch cm từ "đánh cu lông", hãy luôn sdng động tplay thay vì hit hay strike khi mun nói vvic tham gia môn ththao này nói chung. Động thit chỉ được dùng khi mô thành động đánh vào qucu trong mt tình hung cthtrên sân.

Ví dụ: I love playing badminton (Tôi yêu thích chơi cu lông) thay vì I love hitting badminton.

Vmt ngpháp, badminton là mt danh tkhông đếm được khi nói vmôn ththao nói chung. Bn không ththêm "s" vào sau tnày trkhi đang đề cp đến các loi hình hoc biến thcthca môn chơi trong các văn bn chuyên sâu.

Ý nghĩa

Danh từcầu lông

Một môn thể thao dùng vợt, được chơi bởi hai người đối kháng (đánh đơn) hoặc hai cặp đối kháng (đánh đôi), trong đó họ đánh một quả cầu qua lại trên một tấm lưới cao

They decided to play a game of badminton in the backyard.

Họ quyết định chơi một trận cầu lông ở sân sau.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error