D
Dicread
Trang chủTừ điểnLlet

let

cho phép / cho thuê / phát ra
Ngoại động từ
Quá khứ: letPhân từ 2: letV-ing: letting

let là mt động từ đa năng vi nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy vào ngcnh, nhưng đim chung là nó thường din tscho phép hoc sgii phóng mt điu gì đó. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là skhác bit gia let và allow hoc permit. Trong khi allow và permit mang sc thái trang trng, thường liên quan đến quy định hoc quyn hn chính thc, thì let li mang tính thân mt, đời thường hơn và thường được dùng trong giao tiếp hàng ngày.

Sc thái ý nghĩa và cách dùng

Khi mang nghĩa cho phép, let không đi kèm vi tto trước động ttheo sau. Đây là mt li phbiến mà người Vit thường mc phi donh hưởng tcu trúc ca allow.

let him to go
let him go (cho phép anhy đi)

Khi mang nghĩa phát ra, let thường đi kèm vi các danh tchỉ âm thanh hoc cm xúc (như let out a scream - phát ra mt tiếng hét). Điu này mô thành động gii phóng mt năng lượng hoc cm xúc bdn nén ra bên ngoài mt cách đột ngt.

Trong bi cnh bt động sn, let (đặc bit là trong tiếng Anh-Anh) được dùng để chvic cho thuê nhà hoc phòng. Người hc cn phân bit rõ let (cho thuê) và rent (có thlà thuê hoc cho thuê). Để tránh nhm ln, khi bn là chnhà, bn dùng let để chhành động cho người khác thuê.

Các cu trúc đặc bit và lưu ý

Mt đim quan trng là cu trúc let's (viết tt ca let us). Mc dù vmt ngpháp nó bt ngun tlet, nhưng trong thc tế, nó không còn mang nghĩa "cho phép" mà được dùng như mt li đề nghị, rrê cùng làm mt vic gì đó (tương đương vi "chúng ta hãy...").

Ngoài ra, cn lưu ý cm tlet alone, được dùng để nhn mnh rng nếu điu thnht đã khó xy ra hoc không thể, thì điu thhai li càng không thể. Ví dụ: "Tôi còn không đủ tin mua bánh mì, hung chi là mua mt chiếc xe hơi" (I can't afford bread, let alone a car).

Chi tiết vngpháp

let là mt động tbt quy tc vi các dng: let (hin ti) - let (quá khứ) - let (quá khphân từ). Vì dng quá khkhông thay đổi, người dùng cn da vào ngcnh hoc các trng tchthi gian để xác định thì ca câu.

Ý nghĩa

Ngoại động từcho phép
[~ someone][doing ~]

Cho phép hoặc chấp thuận để ai đó làm điều gì đó

Ngoại động từcho thuê
[~ something][doing ~]

Cho người khác thuê một bất động sản

He decided to let his spare room to a student.

Ngoại động từphát ra
[~ something]

Giải phóng hoặc phát ra một chất hoặc một cảm xúc

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi