D
Dicread
HomeDictionaryPpaddle

paddle

mái chèo / chèo / lội nước
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: paddlesQuá khứ: paddledPhân từ 2: paddledV-ing: paddling

paddle mang nhiu nghĩa tùy thuc vào vai trò là danh thay động từ, nhưng đim chung là đều liên quan đến vic tác động vào cht lng hoc sdng mt công cphng. Khi là danh từ, nó chnhng dng ccó bn phng dùng để đẩy nước hoc đánh bóng. Người hc cn phân bit rõ paddle vi oar (mái chèo dài gn cố định vào mn thuyn). paddle là loi mái chèo cm tay linh hot, thường dùng cho thuyn kayak hoc ca nô.

Skhác bit vngcnh sdng

Khi đóng vai trò động từ, paddle có hai sc thái hoàn toàn khác nhau:

Trong bi cnh chèo thuyn: Nó mô thành động dùng mái chèo để di chuyn. Ví dụ: paddling a canoe (chèo mt chiếc ca nô).
Trong bi cnh đi bộ: Nó mô tvic đi do trong vùng nước nông (như ở bãi bin hoc vũng nước), to ra tiếng vnước nhnhàng. Đây là mt hot động thư giãn, khác vi swim (bơi) hay walki bộ) thông thường. Ví dụ: paddling in the shallow water (li nước nông).

Lưu ý vdng cththao

Trong các môn ththao như bóng bàn hoc pickleball, paddle được dch là "vt". Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong tiếng Anh, vt tennis hoc cu lông sdùng tracket, trong khi paddle chdùng cho nhng loi vt có bmt đặc, không có lưới dây.

SHORT_MEANINGS|mái chèo|vt|chèo thuyn|li nước

Ý nghĩa

Danh từmái chèo

Một cây sào ngắn có lưỡi rộng ở một hoặc cả hai đầu, dùng để đẩy một chiếc thuyền nhỏ đi trong nước

He used a wooden paddle to steer the canoe.

Anh ấy đã dùng một mái chèo bằng gỗ để lái chiếc ca nô.

Ngoại động từchèo
[~ something]

Di chuyển một chiếc thuyền trong nước bằng cách sử dụng mái chèo

She paddled the kayak across the lake.

Cô ấy đã chèo chiếc kayak băng qua hồ.

Nội động từlội nước
[~ in something]

Đi bộ bằng chân trần trong vùng nước nông, thường là để giải trí

The children spent the afternoon paddling in the stream.

Lũ trẻ đã dành cả buổi chiều để lội nước trong dòng suối.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error