lob
loạt bóng bổng / đánh bổng / cú đánh bổng
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: lobsQuá khứ: lobbedPhân từ 2: lobbedV-ing: lobbing
Ý nghĩa
Ngoại động từloạt bóng bổng
[~ something]
Ném hoặc đánh một quả bóng theo một đường cung cao để nó rơi thẳng xuống
The tennis player decided to lob the ball over the opponent's head.
Tay vợt quần vợt đã xoáy quả bóng bổng qua đầu đối thủ.
Nội động từđánh bổng
Ném hoặc đánh một quả bóng theo một đường cung cao
The player decided to lob instead of hitting a hard drive.
Anh ấy nhẹ nhàng đánh bổng quả bóng về phía đồng đội.
Danh từcú đánh bổng
Một quả bóng được ném hoặc đánh theo một đường cung cao
The match ended when she hit a perfect lob that landed just inside the baseline.
Trận đấu kết thúc bằng một cú đánh bổng được đặt vị trí hoàn hảo.