D
Dicread
HomeDictionaryVvolley

volley

loạt đạn / cú vô lê / tràng câu hỏi / đánh vô lê / xả lời lẽ / đánh vô lê qua lại
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: volleysQuá khứ: volleyedPhân từ 2: volleyedV-ing: volleying

Tvolley mang ý nghĩa ct lõi là sphóng ra mt lượng ln vt thhoc li nói mt cách dn dp và nhanh chóng. Tùy vào ngcnh, tnày schuyn đổi linh hot gia lĩnh vc quân sự, ththao và giao tiếp xã hi.

Countable when referring to a single burst of shots or a specific hit in a game.

Ý nghĩa

Danh từloạt đạn

Một số lượng đạn, tên lửa hoặc các vật phóng khác được bắn ra cùng một lúc

The soldiers unleashed a volley of gunfire at the advancing enemy.

Các binh sĩ đã xả một loạt đạn vào kẻ thù đang tiến lên.

Danh từcú vô lê

Trong thể thao, một cú đánh vào bóng trước khi bóng chạm đất

He scored a stunning goal with a powerful volley from the edge of the area.

Anh ấy đã ghi một bàn thắng tuyệt vời bằng một cú vô lê mạnh mẽ từ rìa vòng cấm.

Danh từtràng câu hỏi

Một chuỗi các câu hỏi hoặc lời chỉ trích dồn dập nhắm vào một ai đó

The politician faced a volley of questions regarding the new tax policy.

Vị chính trị gia đã phải đối mặt với một tràng câu hỏi liên quan đến chính sách thuế mới.

Ngoại động từđánh vô lê
[~ sports]

Đánh một quả bóng trước khi nó chạm đất

She managed to volley the ball back across the net just in time.

Cô ấy đã kịp thời đánh vô lê quả bóng ngược trở lại qua lưới.

Ngoại động từxả lời lẽ
[~ attack]

Bắn ra một lượng lớn vật phóng hoặc tung ra nhiều lời lẽ nhắm vào ai đó hoặc cái gì đó

The critics volleyed accusations at the director after the premiere.

Các nhà phê bình đã xả những lời cáo buộc nhắm vào vị đạo diễn sau buổi công chiếu.

Nội động từđánh vô lê qua lại
[~ sports]

Chơi một trò chơi bằng cách đánh quả bóng trước khi nó chạm đất

The two tennis players spent ten minutes volleying back and forth.

Hai vận động viên quần vợt đã dành mười phút để đánh vô lê qua lại cho nhau.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error