D
Dicread
HomeDictionaryBbad-tempered

bad-tempered

nóng nảy
Tính từ

bad-tempered mô tmt trng thái tính cách hoc tâm trng ca mt người thường xuyên dni nóng, cáu knh và khó chiu. Tnày nhn mnh vào xu hướng phnng tiêu cc mt cách nhanh chóng trước nhng điu nhnht, to cm giác rng người đó luôntrong trng thái khó chu và sn sàng bùng phát cơn gin.

Ý nghĩa

Tính từnóng nảy

Dễ bị làm phiền hoặc dễ nổi giận; có xu hướng dễ cáu kỉnh

He becomes very bad-tempered when he has not had enough sleep.

Anh ấy trở nên rất nóng nảy khi không ngủ đủ giấc.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error