D
Dicread
HomeDictionaryEeasygoing

easygoing

dễ tính
Tính từ

easygoing mô tmt kiu tính cách thoi mái, không cu kvà ít khi bcăng thng bi nhng điu nhnht. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "dtính", nhưng sc thái ca nó thiên vsthư thái, khoan dung và không kht khe trong cách đối nhân xthế. Người được gi là easygoing thường có xu hướng chp nhn mi vic mt cách tnhiên, không cgng kim soát mi chi tiết và ddàng thích nghi vi các thay đổi bt ngờ.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ easygoing vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

easygoing mang nghĩa tích cc, chsthoi mái và dchu. Ngược li, lax cũng có nghĩa là "lng lo" hoc "không nghiêm khc", nhưng thường mang nghĩa tiêu cc, ám chsthiếu klut hoc cu thtrong qun lý.
easygoing khác vi passive (thụ động). Mt người easygoing chn cách thoi mái vì hcó tâm thế lc quan, trong khi người passive thiếu schủ động hoc không dám đưa ra ý kiến.
So vi flexible (linh hot), easygoing tp trung vào đặc đim tính cách và thái độ sng, còn flexible nhn mnh vào khnăng điu chnh kế hoch hoc hành động để phù hp vi hoàn cnh.

Lưu ý vcách sdng

Khi sdng easygoing, hãy lưu ý rng đây là mt tính tmô ttính cách bn vng, không phi là mt trng thái tm thi. Ví dụ, bn không thnói mt người đang "dtính" chtrong mt tình hung cthbng tnày, mà phi dùng để mô tbn cht con người họ.

Đúng: My boss is very easygoing. (Sếp ca tôi là mt người rt dtính - đây là tính cách ca ôngy).
Sai: He is being easygoing today. (Hôm nay anhy đang dtính - trong trường hp này, nên dùng các cm tnhư in a good mood hoc lenient).

Vmt ngpháp, easygoing là mt tính từ, có thể đứng sau động tliên kết (như be, seem, become) hoc đứng trước danh từ để bnghĩa.

Ý nghĩa

Tính từdễ tính

Có cách tiếp cận cuộc sống và con người một cách thư thả, khoan dung và không phức tạp

He is an easygoing boss who does not get stressed by small mistakes.

Ông ấy là một vị sếp dễ tính, người không bị căng thẳng bởi những sai sót nhỏ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error