D
Dicread
HomeDictionaryPpeevish

peevish

hay gắt gỏng
Tính từ
So sánh hơn: more peevishSo sánh nhất: most peevish

peevish mô tmt trng thái tâm lý bc bi, dcáu knh mt cách vô lý, thường là vì nhng điu nhnht hoc không đáng kể. Tnày không chỉ đơn thun là tc gin mà còn mang sc thái ca shn di, khó chiu hoc hay phàn nàn, ging như tâm trng ca mt đứa trẻ đang quy khóc hoc mt người đang mt mi và trnên gt gng vi mi thxung quanh. Phân bit vi các ttương t Trong tiếng Anh, có nhiu tcùng din tstc gin nhưng sc thái khác nhau: peevish nhn mnh vào skhó chu vt vãnh, thường đi kèm vi thái độ hm hc hoc hay cn nhn. irritable mang nghĩa rng hơn, chmt trng thái dbkích động hoc dni nóng do căng thng hoc bnh tt. grumpy thường dùng để chtính cách ca mt người thường xuyên cau có, khó tính (mang tính bn vng hơn là nht thi). angry là tphbiến nht để chstc gin mnh mẽ, có lý do rõ ràng và cường độ cao hơn. Ví dvn dng Khi mt người vì thiếu ngmà trnên gt gng vi đồng nghip dù hkhông làm gì sai, ta dùng peevish để làm ni bt svô lý ca cơn gin. Không nên dùng peevish cho nhng cơn gin dddi hoc chính đáng (như khi bphn bi), vì tnày gi lên sự "vn vt" và "nhnhen" trong cm xúc. Lưu ý vngpháp peevish là mt tính từ, thường đứng sau động tni như be, become, seem hoc đứng trước danh từ để bnghĩa.

Ý nghĩa

Tính từhay gắt gỏng

Dễ bị kích động hoặc khó chịu, đặc biệt là bởi những điều không quan trọng

"He became peevish and argumentative after a long day of travel."

Anh ấy trở nên gắt gỏng và hay tranh cãi sau một ngày dài di chuyển.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error