D
Dicread
HomeDictionaryGgrouchy

grouchy

cau có
Tính từ
So sánh hơn: grouchierSo sánh nhất: grouchiest

grouchy mô tmt trng thái tâm lý khó chu, dgt gng hoc hay phàn nàn vnhng điu nhnht. Tnày thường gi lên hìnhnh mt người đang trong tâm trng không tt, khiến htrnên cau có và thiếu kiên nhn vi nhng người xung quanh. Khác vi stc gin ddi, grouchy mang sc thái ca mt sbc bi âm ỉ, thường là tm thi và có thxut phát tnhng nguyên nhân đơn gin như thiếu nghoc đói bng.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit grouchy vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác hơn:

grumpy: Đây là tgn nghĩa nht vi grouchy. Tuy nhiên, grumpy thường mô tmt nét tính cách chu hoc mt trng thái cau có kéo dài hơn, trong khi grouchy thường nhn mnh vào hành vi phàn nàn ra bên ngoài ti mt thi đim cthể.
irritable: Mang sc thái kthut hơn, chtrng thái dbkích động hoc dni nóng trước bt ktác động nào, không nht thiết phi đi kèm vi vic phàn nàn hay càu nhàu.
angry: Chstc gin mnh mvà quyết lit, trong khi grouchy chlà skhó chu nhnhàng nhưng gây phin nhiu.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, grouchy có thể được dch là "cau có" hoc "gt gng". Mt sai lm phbiến là nhm ln trng thái này vi sgin dthc sự. Ví dụ, khi mt người thc dy mun và cm thy khó chu, hsẽ được mô tlà grouchy chkhông phi furious (gin dtt độ).

Đúng: He is always grouchy before his morning coffee. (Anhy luôn cau có trước khi ung ly cà phê bui sáng.)
Sai: Sdng grouchy để mô tmt người đang trong cơn thnh nvì bphn bi.

Vmt ngpháp, grouchy là mt tính tmô ttính cht hoc trng thái, thường đi sau các động tni như be, feel hoc become.

Ý nghĩa

Tính từcau có

Có xu hướng dễ cáu kỉnh, gắt gỏng hoặc phàn nàn một cách khó chịu

He is always grouchy before he has had his morning coffee.

Anh ấy luôn cau có trước khi uống ly cà phê buổi sáng.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error