D
Dicread
HomeDictionaryTtaxiway

taxiway

đường lăn
Danh từ
Số nhiều: taxiways

taxiway là mt thut ngchuyên ngành hàng không, dùng để chỉ đường lăncon đường kết ni gia đường băng (runway) và khu vc đỗ máy bay hoc nhà cha máy bay. Đối vi người hc tiếng Anh, đim dgây nhm ln nht là sphân bit gia taxiway và runway. Trong khi runway là đường băng dành riêng cho vic ct cánh và hcánh (thường dài hơn và chu ti trng ln hơn), thì taxiway chlà đường di chuyn chm ca máy bay trên mt đất.

Phân bit thut ngchuyên ngành

Mt sai lm phbiến là dch taxiway thành "đường taxi" theo nghĩa thông thường. Trong ngcnh hàng không, ttaxi ở đây đóng vai trò là mt động từ (to taxi), nghĩa là di chuyn chm trên mt đất. Do đó, taxiway không liên quan đến xe taxi chkhách mà là htng kthut ca sân bay.

Sai: Đường cho xe taxi chy
✅ Đúng: Đường lăn (dành cho máy bay)

Ngcnh sdng và kết hp t

Tnày thường xut hin trong các thông báo điu phi không lưu hoc hướng dn vn hành sân bay. Khi sdng, hãy lưu ý các cm từ đi kèm để din đạt chính xác hành động ca máy bay:

taxi to the gate: di chuyn trên đường lăn để vphía cng ch
exit the runway via the taxiway: ri khi đường băng thông qua đường lăn

Vmt ngpháp, taxiway là mt danh từ đếm được. Khi nói vhthng đường lăn nói chung trong mt sân bay, bn có thdùng snhiu taxiways để chmng lưới các con đường kết ni phc tp.

Ý nghĩa

Danh từđường lăn

Một con đường lát đá hoặc bê tông tại sân bay được máy bay sử dụng để di chuyển giữa đường băng và khu vực đỗ hoặc nhà chứa máy bay

The pilot steered the plane onto the taxiway after landing.

Phi công đã điều khiển máy bay vào đường lăn sau khi hạ cánh.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error