taxiway
đường lăn
Danh từ
Số nhiều: taxiways
Ý nghĩa
Danh từđường lăn
Một con đường lát đá hoặc bê tông tại sân bay được máy bay sử dụng để di chuyển giữa đường băng và sân đỗ
"The pilot steered the plane onto the taxiway after takeoff."
Phi công điều khiển máy bay chậm rãi dọc theo đường lăn hướng về phía nhà ga.