D
Dicread
HomeDictionaryFflap

flap

vỗ / phất phơ / nắp / hoảng loạn
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: flapsQuá khứ: flappedPhân từ 2: flappedV-ing: flapping

Vmt vt lý, tflap gi lên âm thanh vnhp nhàng và sthiếu kim soát cht chẽ. Nó mô tmt chuyn động lng lo, lp đi lp li, thường là vô thc hoc theo bn năng, chng hn như mt lá ctrong cơn bão hay mt con chim đang git mình. Điu này to ra cm giác vsmtn định hoc nhng chuyn động tht thường.

Countable when referring to a physical piece of material like a pocket cover or envelope lid. Uncountable when describing a general state of panic or agitation.

Ý nghĩa

Ngoại động từvỗ
[~ something]

di chuyển thứ gì đó lên xuống hoặc qua lại một cách nhanh chóng

"The bird began to flap its wings to take off."

Con chim bắt đầu vỗ cánh để cất cánh.

Nội động từphất phơ

di chuyển nhanh và không đều trong gió

"The laundry continued to flap in the breeze."

Quần áo phơi tiếp tục phất phơ trong gió nhẹ.

Danh từnắp

một miếng vải hoặc da phẳng, rủ xuống và có thể gấp lại được

"He fastened the flap of the envelope."

Anh ấy đóng nắp phong bì lại.

Danh từhoảng loạn

trạng thái kích động hoặc hoảng sợ

"The office was in a total flap when the server crashed."

Văn phòng rơi vào tình trạng hoảng loạn tột độ khi máy chủ bị sập.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error