aeronautics
hàng không học / kỹ thuật hàng không
Danh từ
Ý nghĩa
Danh từhàng không học
Khoa học hoặc nghệ thuật di chuyển trong không trung, bao gồm việc thiết kế, phát triển và vận hành các thiết bị bay
"The university offers a specialized degree in aeronautics."
Trường đại học cung cấp một bằng cấp chuyên sâu về hàng không học và du hành vũ trụ.
kỹ thuật hàng không
Nhánh kỹ thuật và vật lý liên quan đến việc nghiên cứu bầu khí quyển và sự chuyển động của các thiết bị bay trong đó
Những tiến bộ trong kỹ thuật hàng không đã dẫn đến các động cơ phản lực tiết kiệm nhiên liệu hơn.