D
Dicread
HomeDictionaryAairspace

airspace

vùng trời
[C/U] Cả hai
Số nhiều: airspaces

airspace được sdng chyếu trong bi cnh hàng không và lut pháp quc tế để chmt vùng không gian ba chiu phía trên bmt trái đất. Đim mu cht mà người hc tiếng Vit cn lưu ý là tnày không đơn thun chlà "không khí" hay "bu tri" nói chung, mà nó mang tính cht phân định ranh gii quyn shu và qun lý hành chính.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "vùng tri" để dch airspace. Tuy nhiên, cn phân bit rõ gia airspace và sky. Trong khi sky mô tvbngoài ca bu tri (ví dụ: bu tri xanh, mây trng), thì airspace li nhn mnh vào khía cnh pháp lý và kthut. airspace là mt khu vc được kim soát, có quy định van ninh và điu phi bay.

Ví dụ: Bn snói "The sky is blue" (Bu tri màu xanh) chkhông nói "The airspace is blue".
Ví dụ: "Entering foreign airspace without permission" (Đi vào vùng tri nước ngoài mà không có scho phép) – ở đây airspace nhn mnh quyn kim soát lãnh thổ.

Ngcnh sdng và kết hp t

Tnày thường xut hin trong các văn bn chính trị, quân shoc thông báo hàng không. Nó thường đi kèm vi các tính thoc danh tchquyn hn hoc trng thái kim soát.

national airspace: vùng tri quc gia
restricted airspace: vùng tri hn chế
controlled airspace: vùng tri được kim soát
violate airspace: xâm phm vùng tri

Vmt ngpháp, airspace là mt danh tkhông đếm được. Do đó, bn không nên thêm "s" vào sau tnày hoc sdng mo từ "a" trước nó khi nói vkhái nim chung. Nếu mun chmt phn cthể, hãy sdng các cm tnhư a section of airspace hoc a piece of airspace.

Countable when referring to specific designated zones, such as a flight corridor or a restricted area. Uncountable when referring to the general concept of the atmosphere above a territory.

Ý nghĩa

Danh từvùng trời

Phần khí quyển do một quốc gia kiểm soát phía trên lãnh thổ và vùng biển lãnh hải của quốc gia đó

The aircraft entered the national airspace without permission.

Chiếc máy bay đã đi vào vùng trời quốc gia mà không có sự cho phép.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error