D
Dicread
HomeDictionaryVvagus

vagus

dây thần kinh lang thang
[C] Đếm được
Số nhiều: vagi

vagus là mt thut ngchuyên ngành y khoa và gii phu hc, bt ngun ttiếng La-tinh có nghĩa là "lang thang". Tên gi này phn ánh đặc đim độc đáo ca dây thn kinh này khi nó không chkhu trú ở mt vùng mà tri dài tthân não, đi qua cổ, ngc và xung tn bng, kết ni vi nhiu cơ quan ni tng quan trng như tim, phi và htiêu hóa.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong tiếng Anh y khoa, vagus hu như luôn xut hin trong cm tvagus nerve (dây thn kinh lang thang). Đây là thành phn chính ca hthn kinh đối giao cm, đóng vai trò điu hòa các chc năng không tchca cơ thể. Khi sdng tnày, người nói thường đề cp đến các trng thái sinh lý như nhp tim, tiêu hóa hoc các phnng căng thng.

Mt khái nim quan trng liên quan là vagal tone (trương lc dây thn kinh lang thang), dùng để chhiu quhot động ca dây thn kinh này trong vic giúp cơ ththư giãn và phc hi sau căng thng. Người hc cn phân bit rõ gia vic mô tcu trúc gii phu (vagus nerve) và mô tchc năng sinh lý (vagal).

Lưu ý vthut ngvà li thường gp

Đối vi người Vit hc tiếng Anh, mt sai lm phbiến là dch tvagus theo nghĩa đen là "lang thang" hoci lc" trong các ngcnh thông thường. Cn lưu ý rng vagus trong y khoa là mt danh triêng chmt bphn cơ thể, không phi là mt tính tmô thành động di chuyn không mc đích.

Sai: The patient is feeling vagus. (Bnh nhân đang cm thy lang thang - Sai hoàn toàn vnghĩa).
✅ Đúng: The vagus nerve regulates heart rate. (Dây thn kinh lang thang điu hòa nhp tim).

Ngoài ra, cn phân bit vagus vi các tcó âm hưởng tương tnhưng nghĩa khác hoàn toàn trong tiếng Anh thông dng. vagus chdùng cho gii phu hc, trong khi các trng thái tâm lý hay hành vi ssdng nhng tvng khác.

Đặc đim ngpháp

vagus đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh tnerve. Khi chuyn sang dng tính tphái sinh để mô tcác tác động hoc đặc đim liên quan đến dây thn kinh này, tnày schuyn thành vagal (ví dụ: vagal response - phn xdây thn kinh lang thang).

Countable when referring to the specific nerve in a body or the nerves across multiple subjects.

Ý nghĩa

Danh từdây thần kinh lang thang

Dây thần kinh sọ thứ mười, chạy từ thân não qua cổ vào lồng ngực và bụng

The surgeon carefully avoided the vagus nerve during the procedure.

Bác sĩ phẫu thuật đã cẩn thận tránh dây thần kinh lang thang trong suốt quá trình thực hiện thủ thuật.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error