D
Dicread
HomeDictionaryVvoluntary

voluntary

tự nguyện、tình nguyện、có ý thức
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tvoluntary nhn mnh mnh mvào quyn tquyết và sla chn. Nó mô tmt hành động được thc hin mà không bị ép buc, áp lc hay mnh lnh tbên ngoài, thường gi lên tinh thn hào phóng hoc trách nhim công dân khi được dùng trong các bi cnh xã hi. Điu này cho thy mt quyết định chủ động khi mt người chp nhn thc hin mt nhim vhoc cam kết nào đó. Trong lĩnh vc y tế hoc sinh hc, ý nghĩa ca tnày chuyn tla chn đạo đức hay xã hi sang la chn sinh lý. Ti đây, nó phân bit gia nhng cử động mà bn có thkim soát được, chng hn như đi bộ, vi nhng hot động din ra tự động như nhp tim. Khi đó, yếu tố "ý chí" vmt tâm lý được thay thế bng sự điu khin ca hthn kinh.

Ý nghĩa

Tính từtự nguyện

Được thực hiện, cho đi hoặc hành động theo ý chí tự do của một người

"He made a voluntary contribution to the charity."

Anh ấy đã đóng góp tự nguyện cho tổ chức từ thiện.

Tính từtình nguyện

Được thực hiện hoặc hành động mà không được trả lương

"She does voluntary work at the local animal shelter."

Cô ấy làm công việc tình nguyện tại trạm cứu hộ động vật địa phương.

Tính từcó ý thức

Được tạo ra bởi ý chí có ý thức của não bộ

"The movement of the arm is a voluntary action."

Chuyển động của cánh tay là một hành động có ý thức.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error