D
Dicread
HomeDictionaryVviscera

viscera

nội tạng / phần cốt lõi
Danh từ

viscera là mt thut ngmang tính chuyên môn cao, thường được sdng trong y khoa hoc gii phu hc để chcác cơ quan ni tng, đặc bit là nhng cơ quan nm trong khoang bng như gan, ddày và rut. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "ni tng", nhưng mang sc thái trang trng và kthut hơn so vi các tthông dng hàng ngày.

Sc thái sdng và ngcnh

Trong ngcnh y sinh, viscera mô tcác cu trúc vt lý bên trong cơ thể. Tuy nhiên, tnày cũng thường được sdng theo nghĩa bóng để chỉ "phn ct lõi" hoc "bn cht bên trong" ca mt tchc, hthng hoc mt vn đề phc tp. Khi dùng vi nghĩa bóng, nó thường gi lên cm giác vsphơi bày nhng điu thm kín, sâu kín hoc thm chí là nhng mt ti, mc nát ca mt bmáy vn hành.

Nghĩa đen (Y khoa): The surgeon examined the viscera (Bác sĩ phu thut đã kim tra các ni tng).
Nghĩa bóng (Hthng): The viscera of the bureaucracy (Nhng phn ct lõi/ni hàm ca bmáy hành chính).

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn phân bit viscera vi organs. Trong khi organs (cơ quan) là mt thut ngchung cho bt kbphn nào có chc năng cthtrong cơ thể (bao gm ctim, phi, não), thì viscera tp trung cthhơn vào các cơ quan nm trong các khoang cơ thể, đặc bit là vùng bng. Vì vy, không phi mi organ đều được gi là viscera.

Lưu ý vngpháp

Trong tiếng Anh hin đại, viscera thường được đối xnhư mt danh ttp hp (collective noun) hoc danh tsnhiu. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "ni tng" (số ít/chung) hoc "các cơ quan ni tng" (snhiu) để đảm bo stnhiên.

Ý nghĩa

Danh từnội tạng

Các cơ quan bên trong trong các khoang chính của cơ thể, đặc biệt là những cơ quan ở vùng bụng

The surgeon carefully examined the viscera to locate the source of the bleeding.

Phẫu thuật viên đã kiểm tra cẩn thận các nội tạng để xác định nguồn gốc của việc chảy máu.

Danh từphần cốt lõi

Những phần sâu nhất bên trong của một sự vật; hạt nhân hoặc các thành phần nội bộ thiết yếu của một hệ thống hoặc tổ chức

The report exposes the viscera of the corrupt political machine.

Bản báo cáo phơi bày những phần cốt lõi của bộ máy chính trị tham nhũng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error