D
Dicread
HomeDictionaryAaround

around

quanh / xung quanh / quay lại / khoảng
Giới từTrạng từ

around là mt từ đa năng trong tiếng Anh, thường gây nhm ln cho người Vit vì mt tnày có thdch sang nhiu nghĩa khác nhau tùy vào ngcnh. Đim mu cht là phân bit gia chuyn động theo quỹ đạo tròn, vtrí tương đối trong mt khu vc và sự ước lượng vslượng.

Ý nghĩa

Giới từquanh
[~ something]

Theo một đường tròn hoặc một hướng vòng quanh

The earth revolves around the sun.

Trái đất quay quanh mặt trời.

Giới từxung quanh
[~ something]

Tại nhiều vị trí khác nhau trong một khu vực cụ thể

There are several cafes around the square.

Có vài quán cà phê xung quanh quảng trường.

Trạng từquay lại

Theo một vòng tròn hoặc một đường cong

The car turned around.

Chiếc xe đã quay đầu lại.

Trạng từkhoảng

Xấp xỉ hoặc gần đúng

It costs around ten dollars.

Nó có giá khoảng mười đô la.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error