D
Dicread
HomeDictionaryGgyrate

gyrate

xoay tròn / làm xoay tròn
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: gyratedPhân từ 2: gyratedV-ing: gyrating

gyrate mô tmt chuyn động xoay tròn nhanh, mnh và thường mang tính cht lp đi lp li quanh mt trc cố định. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "xoay tròn" hoc "làm xoay tròn", nhưng sc thái ca nó nhn mnh vào svn động năng động, đôi khi là cung nhit hoc mang tính kthut, thay vì chlà mt vòng quay chm rãi.

Sc thái sdng và ngcnh

Trong ngcnh đời thường, gyrate thường được dùng để mô tcác chuyn động cơ thể, đặc bit là trong khi nhy múa, nơi hông hoc toàn thân xoay tròn theo nhp điu. Nó gi lên hìnhnh ca suyn chuyn nhưng đầy năng lượng.

Trong các lĩnh vc khoa hc hoc kthut, gyrate được dùng để mô tchuyn động ca các ht, phân thoc các bphn máy móc khi chúng xoay quanh mt tâm đim. Skhác bit gia gyrate và rotate nmchrotate là mt thut ngchung cho vic quay, trong khi gyrate thường hàm ý mt quỹ đạo phc tp hơn hoc mt chuyn động xonc, rung động mnh mhơn.

Ví dvchuyn động cơ thể: The dancer began to gyrate to the music (Vũ công bt đầu xoay tròn theo tiếng nhc).
Ví dvkthut: The particles gyrate in the magnetic field (Các ht xoay tròn trong ttrường).

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit gyrate vi mt stdgây nhm ln:

rotate: Dùng cho chuyn động quay quanh mt trc cố định mt cáchn định (như Trái Đất quay quanh trc). rotate mang tính trung lp, trong khi gyrate mang tính vn động mnh hơn.
spin: Thường dùng cho vic quay rt nhanh ti chỗ (như con quay). spin nhn mnh vào tc độ, còn gyrate nhn mnh vào quỹ đạo xoay tròn hoc xonc.
whirl: Mô tsxoay tròn nhanh đến mc gây chóng mt hoc to ra mt lung xoáy (như cơn lc), mang cm giác hn lon hơn so vi sự điu khin trong gyrate.

Lưu ý vngpháp

gyrate là mt ni động tkhi mô tchthtxoay tròn và là mt ngoi động tkhi tác động làm cho vt khác xoay tròn. Khi sdng như mt ngoi động từ, nó thường xut hin trong các văn bn kthut hoc mô tthao tác chính xác.

Ý nghĩa

Nội động từxoay tròn
[~]

Di chuyển theo chuyển động xoắn ốc hoặc hình tròn nhanh chóng quanh một trục trung tâm

The dancers began to gyrate wildly to the beat of the music.

Các vũ công bắt đầu xoay tròn cuồng nhiệt theo nhịp điệu của âm nhạc.

Ngoại động từlàm xoay tròn
[~ something]

Khiến một vật gì đó di chuyển theo chuyển động xoắn ốc hoặc hình tròn

The technician used a tool to gyrate the sensor during the calibration process.

Kỹ thuật viên đã sử dụng một công cụ để làm xoay tròn cảm biến trong quá trình hiệu chuẩn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error