D
Dicread
HomeDictionaryRroughly

roughly

khoảng / thô bạo
Trạng từ

Troughly mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào ngcnh, đòi hi người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong giao tiếp.

Sc thái vsự ước lượng

Trong hu hết các trường hp, roughly được dùng để chmt con số, thi gian hoc slượng không chính xác tuyt đối nhưng gn đúng. Nó tương đương vi các tnhư approximately hoc about. Tuy nhiên, roughly thường mang cm giác ít trang trng hơn và gi lên mt sự ước tính nhanh, không quá chi tiết.

Ví dụ: roughly three hours (khong ba giờ) nhn mnh vào sxp xỉ.

Khi so sánh vi approximately, tapproximately thường được dùng trong các báo cáo khoa hc hoc văn bn hành chính chính thc, trong khi roughly phbiến hơn trong văn nói hàng ngày.

Sc thái vhành vi và tính cht

mt khía cnh khác, roughly mô tcách thc thc hin mt hành động mt cách thiếu nhnhàng, thô lhoc hung hăng. Đây là trng tbnghĩa cho hành động, thhin sthiếu kim soát hoc cố ý gây tn thương/hư hng.

Ví dụ: handled the box roughly (bê chiếc hp mt cách thô bo) cho thy sthiếu cn thn, trái ngược hoàn toàn vi snhnhàng (gently).

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc cn đặc bit lưu ý vtrí ca ttrong câu để xác định nghĩa. Khi roughly đứng trước mt con shoc định lượng, nó có nghĩa là xp xỉ. Khi nó đứng sau mt động tchhành động vt lý, nó thường mang nghĩa thô bo.

Sai lm thường gp: Sdng roughly trong các văn bn hc thut yêu cu độ chính xác cao thay vì dùng approximately.
Cách dùng đúng: The project will take roughly two weeks (Dự án smt khong hai tun) cho mt cuc hi thoi thông thường.

Ý nghĩa

Trạng từkhoảng

xấp xỉ hoặc gần một lượng nhất định

It will take roughly three hours to arrive.

Sẽ mất khoảng ba giờ để đến nơi.

Trạng từthô bạo

theo cách thô lỗ hoặc hung hăng

He handled the fragile box roughly.

Anh ấy đã bê chiếc hộp dễ vỡ một cách thô bạo.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error