D
Dicread
HomeDictionaryNnearby

nearby

gần、ở gần
Tính từTrạng từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnearby to ra cm giác vsthun tin và khnăng tiếp cn nhanh chóng. Tnày thường được dùng trong các tình hung giao tiếp thân mt hoc bán trang trng để mô tsgn gũi vkhông gian mà không cn nêu chính xác khong cách, ngụ ý rng đim đến nm trong phm vi có thddàng đi bhoc lái xe đến được. Tuy có nghĩa tương tnhư close, nhưng nearby tp trung nhiu hơn vào vtrí ca mt vt thhoc mt người so vi mt đim tham chiếu. Nó không mang sc thái thân thiết vmt tình cm như close, mà thay vào đó nhn mnh vào địa lý vt lý ca mt khu dân cư hoc môi trường xung quanh.

Ý nghĩa

Tính từgần

Nằm ở một khoảng cách ngắn

"We found a nearby cafe for lunch."

Chúng tôi đã tìm thấy một quán cà phê gần đó để ăn trưa.

Trạng từở gần

Ở hoặc đến một khoảng cách ngắn

"My parents live nearby."

Bố mẹ tôi sống ở gần đây.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error