D
Dicread
HomeDictionaryNnearby

nearby

gần đó / ở gần
Tính từTrạng từ

nearby được sdng để mô tmt vtrí hoc khong cách ngn, mang li cm giác thun tin và ddàng tiếp cn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "gn đây" hoc "ở gn".

Skhác bit vtloi và vtrí
Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là nearby có thể đóng vai trò va là tính tva là trng từ. Khi là tính từ, nó thường đứng trước danh từ (ví dụ: a nearby hotel - mt khách sn gn đó) hoc đứng sau động tni. Khi là trng từ, nó đứng độc lp để chvtrí (ví dụ: My parents live nearby - Bmtôi snggn đây).

Phân bit vi các ttương t
Mc dù nearby có nghĩa tương đồng vi close, nhưng có skhác bit nhvcách dùng:
nearby nhn mnh vào khong cách vt lý ngn trong mt khu vc cthể.
close có phm vi sdng rng hơn, bao gm ckhong cách vt lý (close to the door) và mi quan htình cm (close friends - bn thân), điu mà nearby không thdin đạt được.

Lưu ý vcách dùng sai
Người hc thường nhm ln khi thêm gii tto sau nearby. Hãy nhrng nearby không đi kèm vi to.
The park is nearby to my house.
The park is nearby. hoc The park is close to my house.

Ý nghĩa

Tính từgần đó

Nằm ở một khoảng cách ngắn

We found a nearby cafe for lunch.

Chúng tôi đã tìm thấy một quán cà phê gần đó để ăn trưa.

Trạng từở gần

Tại hoặc đến một khoảng cách ngắn

My parents live nearby.

Bố mẹ tôi sống ở gần đây.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error