D
Dicread
HomeDictionaryCcircumvent

circumvent

lách / đi vòng quanh
Ngoại động từ
Quá khứ: circumventedPhân từ 2: circumventedV-ing: circumventing

circumvent mang sc thái ca skhéo léo, tính toán để tránh mt khó khăn hoc mt quy định mà không nht thiết phi đối đầu trc tiếp hoc phá vnó mt cách lliu. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "lách" khi nói vlut pháp, quy định, hoci vòng quanh" khi nói vkhong cách vt lý.

Ý nghĩa

Ngoại động từlách
[~ something]

Tìm cách vượt qua một trở ngại hoặc một quy định, thường bằng cách khéo léo hoặc gian dối, để tránh phải đối mặt với nó

They found a way to circumvent the new tax laws.

Họ đã tìm ra cách để lách các luật thuế mới.

Ngoại động từđi vòng quanh
[~ something]

Di chuyển vật lý xung quanh một vật thể hoặc một địa điểm thay vì đi xuyên qua đó

The hikers had to circumvent the deep ravine to reach the summit.

Những người leo núi đã phải đi vòng quanh khe núi sâu để lên tới đỉnh.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error