D
Dicread
HomeDictionaryEencompass

encompass

bao gồm / bao quanh
Ngoại động từ
Quá khứ: encompassedPhân từ 2: encompassedV-ing: encompassing

encompass mang mt sc thái bao quát và toàn din, thường được dùng để mô tvic mt khái nim, mt hthng hoc mt khu vc cha đựng nhiu thành phn khác nhau bên trong. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu theo nghĩa tru tượng là "bao hàm" hoc nghĩa vt lý là "bao quanh".

Skhác bit vngnghĩa

Trong nghĩa tru tượng, encompass nhn mnh vào tính toàn din, tc là không bsót bt kchi tiết hay thành phn quan trng nào. Nó có stương đồng vi include nhưng mang mc độ bao quát mnh mhơn. Trong khi include chỉ đơn thun là "bao gm" mt phn trong mt tng thể, thì encompass gi cm giác vmt vòng tròn khép kín, ôm trn mi khía cnh.

Ví dụ: Mt khóa hc có thinclude (bao gm) mt vài bài tp, nhưng mt lý thuyết khoa hc sencompass (bao hàm) toàn bcác quy lut vn hành ca tnhiên.

nghĩa vt lý, encompass mô tvic vây quanh mt đối tượng tmi phía, to ra mt ranh gii bao bc. Điu này khác vi surround, vn thường chmô ttrng thái xung quanh mà không nht thiết phi to thành mt vòng khép kín hoc mt ranh gii xác định.

Ví dụ: Mt bc tường thành encompass (bao quanh) thành phố, to ra mt vùng an toàn tách bit vi bên ngoài.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Vit thường dnhm ln gia encompass và comprise. Mc dù chai đều liên quan đến vic cu thành mt tng thể, nhưng comprise tp trung vào các thành phn to nên vt đó (cu to), còn encompass tp trung vào phm vi mà vt đó bao phủ (tmnh hưởng/phm vi).

Sai: The team encompasses five members. (Câu này nghe không tnhiên vì thành viên không phi là mt phm vi hay khái nim bao quát).
✅ Đúng: The team comprises five members. (Đội ngũ bao gm năm thành viên).
✅ Đúng: The new policy encompasses all aspects of employee welfare. (Chính sách mi bao hàm tt ccác khía cnh vphúc li nhân viên).

Vmt ngpháp, encompass là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để làm rõ đối tượng bbao hàm hoc bao quanh.

Ý nghĩa

Ngoại động từbao gồm
[~ something]

Bao hàm một phạm vi rộng lớn các ý tưởng, con người hoặc sự vật khác nhau trong một nhóm, hệ thống hoặc phạm vi duy nhất

The new law encompasses all aspects of environmental protection.

Luật mới bao gồm tất cả các khía cạnh của bảo vệ môi trường.

Ngoại động từbao quanh
[~ something]

Vây quanh hoặc bao bọc hoàn toàn một thứ gì đó từ mọi phía

The ancient city walls encompass the entire historic center.

Những bức tường thành cổ bao quanh toàn bộ trung tâm lịch sử.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error