D
Dicread
HomeDictionarySswivel

swivel

xoay / khớp xoay
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: swivelsQuá khứ: swiveledPhân từ 2: swiveledV-ing: swiveling

swivel mô tmt chuyn động xoay đặc thù, trong đó mt vt thquay quanh mt trc cố định hoc mt đim trung tâm mà không làm thay đổi vtrí cơ sca vt thể đó. Đim khác bit quan trng gia swivel và rotate là swivel thường gn lin vi mt cơ chế vt lý (như khp xoay hoc trc xoay) cho phép thay đổi hướng nhìn hoc hướng tiếp cn mt cách linh hot và nhanh chóng.

Ví dụ, mt chiếc ghế văn phòng có thswivel để bn quay sang nói chuyn vi đồng nghip mà không cn di chuyn toàn bchiếc ghế đi chkhác. Trong khi đó, rotate mang nghĩa rng hơn, có thlà xoay mt vt thể 360 độ hoc xoay mt hìnhnh trên máy tính.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln swivel vi mt stkhác có nghĩa là xoay trong tiếng Vit:

rotate: Dùng cho chuyn động xoay tròn đều quanh mt trc (như Trái Đất xoay quanh trc ca nó) hoc xoay đổi vtrí theo chu kỳ.
spin: Din tchuyn động xoay rt nhanh ti chỗ (như con quay hoc vũ công ballet).
turn: Là tphbiến nht, dùng cho mi hành động xoay hoc rhướng, nhưng không nhn mnh vào cơ chế trc xoay như swivel.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Anh, swivel va là động tva là danh từ. Khi là danh từ, nó chchính cái khp xoay hoc thiết bcho phép schuyn động này. Mt sai lm phbiến là sdng swivel cho nhng hành động xoay tdo không có trc cố định.

Sai: The dancer swiveled across the floor. (Vũ công không thxoay quanh mt trc cố định khi đang di chuyn khp sàn).
✅ Đúng: He swiveled in his chair to face the window. (Anhy xoay ghế để hướng vphía ca sổ).

Vmt ngpháp, swivel là mt ni động tkhi mô tvt thtxoay và là ngoi động tkhi ai đó tác động làm vt thxoay.

Ý nghĩa

Nội động từxoay
[~][~ around]

Xoay quanh một điểm hoặc một trục trung tâm

The chair swivels easily to face the door.

Chiếc ghế xoay dễ dàng để hướng về phía cửa.

Ngoại động từxoay
[~ something]

Xoay một vật gì đó quanh một điểm hoặc một trục trung tâm

She swiveled the monitor so her colleague could see the screen.

Cô ấy xoay màn hình để đồng nghiệp có thể nhìn thấy màn hình.

Danh từkhớp xoay

Một thiết bị cho phép một vật thể xoay hoặc quay tự do quanh một điểm trung tâm

The camera is mounted on a swivel for a full range of motion.

Máy ảnh được gắn trên một khớp xoay để có phạm vi chuyển động toàn diện.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error