D
Dicread
HomeDictionarySswivel

swivel

xoay / xoay / chốt xoay
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: swivelsQuá khứ: swiveledPhân từ 2: swiveledV-ing: swiveling

Ý nghĩa

Nội động từxoay
[~][~ around]

Xoay quanh một điểm hoặc một trục trung tâm

"The office chair allows the user to swivel around to face the door."

Chiếc ghế xoay chậm lại để hướng về phía cánh cửa.

Ngoại động từxoay
[~ something]

Làm xoay một vật thể quanh một điểm hoặc một trục trung tâm

"She swiveled the monitor so her colleague could see the screen."

Cô ấy xoay màn hình để đồng nghiệp có thể nhìn thấy màn hình.

Danh từchốt xoay

Một thiết bị cho phép một vật thể xoay hoặc quay tự do quanh một điểm trung tâm

"The fishing line is attached to a swivel to prevent it from twisting."

Chiếc máy ảnh được gắn trên một chốt xoay để có phạm vi chuyển động toàn diện.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error