D
Dicread
HomeDictionaryNnavigate

navigate

điều hướng / điều hướng / di chuyển
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: navigatedPhân từ 2: navigatedV-ing: navigating

navigate mang ý nghĩa ct lõi là vic xác định phương hướng và di chuyn mt cách có mc đích từ đim này sang đim khác. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu theo nghĩa vt lý hoc nghĩa kthut số. Skhác bit gia các ngcnh sdng Trong lĩnh vc hàng hi và hàng không, navigate nhn mnh vào knăng sdng bn đồ, la bàn hoc thiết bị định vị để điu khin phương tin đi đúng ltrình. Ví dụ: navigate the ship through the stormiu hướng con tàu vượt qua cơn bão). Trong đời sng hàng ngày, tnày được dùng khi mt người cgng tìm đường đi qua mt khu vc phc tp hoc khó khăn. Ví dụ: navigate the crowded streets (tìm đường đi qua nhng con phố đông đúc). Ở đây, nó không chlà đi bmà còn bao gm vic quan sát và đưa ra quyết định để không blc. Trong môi trường kthut số, navigate mô thành động di chuyn gia các trang web, menu hoc các phn ca mtng dng. Đây là mt thut ngphbiến trong thiết kế giao din người dùng (UI/UX). Ví dụ: navigate the websiteiu hướng trang web). Lưu ý vcách dùng và tdnhm ln Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia navigate và steer. Trong khi steer tp trung vào hành động vt lý là xoay vô lăng hoc bánh lái để thay đổi hướng tc thi, thì navigate mang tính chiến lược hơn, bao gm cvic lp kế hoch ltrình dài hn. steer the website (Sai vì không có vô lăng vt lý để điu khin trang web) navigate the website (Đúng vì đây là vic tìm kiếm thông tin trong cu trúc trang web) navigate the car to the left (Kém tnhiên nếu chmun nói vvic rtrái) steer the car to the left (Đúng vì đây là thao tác điu khin vô lăng)

Ý nghĩa

Ngoại động từđiều hướng
[~ something][~ through something]

Lập kế hoạch và điều khiển lộ trình của một con tàu, máy bay hoặc phương tiện khác bằng cách sử dụng bản đồ hoặc thiết bị đo đạc

"The captain had to navigate the ship through the narrow strait."

Thuyền trưởng đã phải điều hướng con tàu đi qua eo biển hẹp.

Ngoại động từđiều hướng
[~ something]

Tìm đường đi xuyên qua một hệ thống phức tạp, một trang web hoặc một môi trường vật lý

"Users found it difficult to navigate the new software interface."

Người dùng cảm thấy khó khăn khi điều hướng giao diện phần mềm mới.

Nội động từdi chuyển
[~]

Di chuyển trên hoặc băng qua một vùng nước hoặc một địa hình cụ thể

"The river is too shallow for large vessels to navigate."

Con sông quá nông để các tàu lớn có thể di chuyển.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error