D
Dicread
HomeDictionaryAaffluent

affluent

giàu có
Tính từ

affluent mang sc thái trang trng hơn so vi rich hay wealthy. Trong khi rich thường chỉ đơn thun là có nhiu tin, affluent gi lên hìnhnh vmt li sng sung túc, dư dvà thường gn lin vi mt tng lp xã hi hoc mt khu vc địa lý cthể. Tnày không chnói vsdư trong tài khon ngân hàng mà còn ám chsthnh vượng vmt vt cht và cht lượng cuc sng cao.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi các từ đồng nghĩa, người hc cn lưu ý:
rich: Tphbiến nht, dùng trong mi ngcnh, đôi khi có thmang nghĩa tiêu cc nếu ám chsgiàu có đi kèm vi tính cách hp hòi.
wealthy: Nhn mnh vào vic shu khi tài sn ln, bn vng (như bt động sn, cphiếu) hơn là chcó thu nhp cao.
affluent: Thường được dùng để mô tcác nhóm người hoc cng đồng. Ví dụ, khi nói vmt khu dân cư, affluent neighborhood stnhiên hơn là rich neighborhood vì nó bao hàm cssang trng và tin nghi ca môi trường sng.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng affluent như mt tính tmô ttính cách hoc trng thái tm thi. affluent chyếu mô ttrng thái kinh tế ổn định và bn vng.

Sai: He became affluent after winning the lottery. (Vì trúng slà sgiàu có đột ngt, không phi sthnh vượng bn vng).
✅ Đúng: The city has become more affluent over the last decade. (Thành phtrnên giàu có hơn trong thp kqua - mô tsphát trin kinh tế chung).

Vmt ngpháp, affluent là mt tính từ. Khi mun chuyn sang danh từ để chsgiàu có, hãy sdng affluence thay vì cgng biến đổi tnày theo cách không chính xác.

Ý nghĩa

Tính từgiàu có

Có rất nhiều tiền hoặc của cải

They live in an affluent neighborhood in the suburbs.

Họ sống trong một khu phố giàu có ở vùng ngoại ô.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error