D
Dicread
HomeDictionaryDdestitute

destitute

túng quẫn / thiếu hụt
Tính từ

Ý nghĩa

Tính từtúng quẫn

Cực kỳ nghèo khổ và thiếu những nhu cầu cơ bản của cuộc sống như thực phẩm, quần áo và chỗ ở

"The charity provides food and shelter for the destitute."

Hội từ thiện cung cấp nơi trú ẩn cho những người hoàn toàn túng quẫn.

Tính từthiếu hụt
[~ in something]

Hoàn toàn thiếu hoặc không có một phẩm chất, nguồn lực hoặc đặc điểm cụ thể nào đó

Phong cảnh thật hoang desolate và thiếu hụt bất kỳ loại thực vật nào.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error