D
Dicread
HomeDictionaryDdestitute

destitute

túng quẫn / thiếu hụt
Tính từ

destitute mang sc thái cc knng nề, mô ttrng thái túng qun đến mc tuyt vng, khi mt người không còn bt cngun lc nào để duy trì nhng nhu cu sinh tn cơ bn nht như thc ăn, nước ung hay nơi trú ngụ. Tnày không chỉ đơn thun là nghèo (poor) hay khó khăn vtài chính (broke), mà nó ám chmt smt mát toàn din, khiến đối tượng trnên hoàn toàn bt lc và phthuc vào strgiúp tbên ngoài.

Phân bit vi các ttương đương

Trong tiếng Anh, có skhác bit rõ rt vmc độ gia destitute và các tcùng nhóm nghĩa:

poor: Là tphbiến nht, dùng để chnhng người có ít tin hoc thu nhp thp, nhưng hvn có thcó nhà ở hoc mt mc sng ti thiu.
impoverished: Thường dùng trong bi cnh kinh tế hoc xã hi (ví dụ: mt vùng đất bnghèo hóa), nhn mnh vào quá trình trnên nghèo khhoc tình trng thiếu ht ngun lc kéo dài.
destitute: Là mc độ cao nht ca snghèo khổ. Nếu mt người được mô tlà destitute, hthường là nhng người vô gia cư hoc không có bt ktài sn nào.

Cách sdng và lưu ý vngnghĩa

Ngoài nghĩa chstúng qun vvt cht, destitute còn được dùng vi cu trúc destitute of something để chsthiếu ht hoàn toàn mt phm cht, đặc đim hoc giá trtinh thn nào đó. Trong trường hp này, nó tương đương vi tdevoid of.

Ví dvstúng qun vt cht: The flood left thousands of people destitute (Trn lũ lt đã khiến hàng ngàn người trnên túng qun).
Ví dvsthiếu ht đặc tính: The landscape was destitute of vegetation (Phong cnh hoàn toàn thiếu ht thm thc vt).

Khi dch sang tiếng Vit, cn cn trng để không nhm ln destitute vi các tchsnghèo nhnhàng. Hãy sdng nhng tmnh như "túng qun", "kit quệ" hoc "trng tay" để truyn ti đúng mc độ nghiêm trng ca tnày.

Ý nghĩa

Tính từtúng quẫn

Cực kỳ nghèo khổ và thiếu những nhu cầu cơ bản của cuộc sống như thực phẩm, quần áo và chỗ ở

The charity provides food and shelter for the destitute.

Hội từ thiện cung cấp thực phẩm và chỗ ở cho những người túng quẫn.

Tính từthiếu hụt
[~ in something]

Hoàn toàn thiếu hoặc không có một phẩm chất, nguồn lực hoặc đặc tính cụ thể nào đó

The landscape was utterly destitute in vegetation.

Phong cảnh hoàn toàn thiếu hụt thảm thực vật.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error