D
Dicread
HomeDictionaryBbillionaire

billionaire

tỷ phú
Danh từ
Số nhiều: billionaires

billionaire dùng để chnhng cá nhân có khi tài sn ròng cc kln, cthlà tmt tỷ đô la trlên. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "tphú". Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong giao tiếp thông thường, người Vit đôi khi dùng từ "tphú" mt cách rng rãi hơn để chbt kai có tài sn hàng tỷ đồng (đơn vtin tVit Nam), trong khi billionaire trong tiếng Anh chun luôn gn lin vi đơn vtỷ (billion) ca mt loi tin tmnh, thường là đô la Mỹ.

Ý nghĩa

Danh từtỷ phú

Một người có giá trị tài sản ròng từ một tỷ đô la trở lên

The tech entrepreneur became a billionaire after his company went public.

Nhà khởi nghiệp công nghệ đã trở thành một tỷ phú sau khi công ty của anh ấy niêm yết trên thị trường chứng khoán.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error