D
Dicread
HomeDictionaryPpenniless

penniless

không một xu dính túi
Tính từ

penniless mang sc thái cc đoan hơn nhiu so vi các tnhư poor (nghèo) hay broke (hết tin). Trong khi poor mô tmt tình trng kinh tế thp kéo dài và broke thường chtrng thái tm thi thiếu tin mt, thì penniless nhn mnh stuyt đối: hoàn toàn không có mt đồng nào, không mt xu dính túi. Tnày thường gi lên hìnhnh ca skhn cùng, mt mát toàn btài sn hoc rơi vào cnh bn cùng.

Ý nghĩa

Tính từkhông một xu dính túi

Hoàn toàn không có tiền

He was left completely penniless after the business failed.

Anh ấy trở nên không một xu dính túi sau khi việc kinh doanh thất bại.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error