D
Dicread
HomeDictionaryIindigent

indigent

nghèo khổ
Tính từ

Ý nghĩa

Tính từnghèo khổ

Thiếu những nhu cầu cơ bản của cuộc sống, chẳng hạn như thực phẩm, quần áo và chỗ ở, do tình trạng nghèo đói cùng cực

"The court appointed a lawyer for the indigent defendant."

Tòa án đã chỉ định một luật sư cho bị cáo nghèo khổ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error