D
Dicread
HomeDictionaryIindigent

indigent

nghèo khổ
Tính từ

indigent là mt tmang sc thái trang trng, thường được sdng trong các văn bn pháp lý, hành chính hoc các báo cáo xã hi hc để chtình trng nghèo khcùng cc. Khác vi poor (nghèo) vn là mt tphthông và có phm vi sdng rng, indigent nhn mnh vào vic mt cá nhân hoàn toàn thiếu thn nhng nhu cu cơ bn nht để duy trì cuc sng như thc phm, qun áo và chỗ ở, đến mc không thtcung cp cho bn thân.

Ý nghĩa

Tính từnghèo khổ

Thiếu những nhu cầu cơ bản của cuộc sống, chẳng hạn như thực phẩm, quần áo và chỗ ở, do tình trạng nghèo cùng cực

The court appointed a lawyer for the indigent defendant.

Tòa án đã chỉ định một luật sư cho bị cáo nghèo khổ.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error