D
Dicread
HomeDictionaryNneedy

needy

túng thiếu / luôn cần sự quan tâm
Tính từ
So sánh hơn: needierSo sánh nhất: neediest

needy là mt tính tmang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: mt bên là sthiếu ht vvt cht và mt bên là sthiếu ht vcm xúc. Người hc cn phân bit rõ hai trường hp này để tránh gây hiu lm trong giao tiếp. Sc thái vvt cht Trong ngcnh kinh tế, needy mô tnhng người sng trong cnh nghèo khổ, thiếu thn nhng nhu yếu phm cơ bn nht như thc ăn, qun áo hay chỗ ở. Tnày mang sc thái trang trng và thường được dùng trong các văn bn vtthin hoc an sinh xã hi. So vi poor, needy nhn mnh hơn vào trng tháiang cn sgiúp đỡ" hơn là chỉ đơn thun là không có tin. Ví dụ: needy families (nhng gia đình nghèo khổ/cn trgiúp). Sc thái vtâm lý Trong các mi quan hcá nhân, needy mô tmt người có nhu cu quá mc vmt cm xúc, luôn khao khát schú ý, khng định hoc ani tngười khác đến mc gây phin hà. Đây là mt nghĩa mang tính tiêu cc, ám chsphthuc cm xúc không lành mnh. Ví dụ: a needy partner (mt người bn đời luôn đòi hi squan tâm quá mc). Lưu ý vcách dùng Khi mun nói vmt người nghèo mt cách trung lp, bn có thdùng poor hoc underprivileged. Tuy nhiên, khi mun nhn mnh rng hxng đáng và cn được htrợ, needy là la chn phù hp. Ngược li, khi dùng needy để nói vtính cách, hãy cn trng vì nó mang hàm ý chtrích syếu đui hoc phin phc ca đối phương.

Ý nghĩa

Tính từtúng thiếu

Thiếu tiền bạc hoặc nguồn lực cần thiết để sinh tồn hoặc sống thoải mái

"The charity provides food and clothing to needy families in the community."

Hội từ thiện cung cấp thực phẩm và quần áo cho những gia đình túng thiếu trong cộng đồng.

Tính từluôn cần sự quan tâm

Có nhu cầu cảm xúc quá mức về sự trấn an, chú ý hoặc tình cảm từ người khác

"He became increasingly needy in the relationship, texting her every few minutes for validation."

Anh ấy ngày càng trở nên đòi hỏi sự quan tâm trong mối quan hệ, cứ vài phút lại nhắn tin cho cô ấy để tìm kiếm sự công nhận.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error