D
Dicread
HomeDictionaryIindividuality

individuality

cá tính / tính cá thể
Danh từ
Số nhiều: individualities

individuality nhn mnh vào nhng đặc đim độc nht, riêng bit khiến mt người hoc mt vt khác bit hoàn toàn vi nhng đối tượng khác. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "cá tính" khi nói vphong cách, tính cách, hoc "tính cá thể" khi dùng trong ngcnh triết hc hoc sinh hc để chstn ti độc lp ca mt thc thể. Skhác bit vsc thái Người hc cn phân bit individuality vi personality. Trong khi personality (nhân cách/tính cách) mô ttp hp các đặc đim tâm lý chung ca mt người (ví dụ: hướng ni, hướng ngoi), thì individuality tp trung vào sự "duy nht" và "khác bit". Mt người có thcó mt personality phbiến nhưng vn giữ được individuality thông qua nhng la chn hoc tư duy độc đáo. Ví dụ: She has a strong individuality (Cô ấy có cá tính mnh mẽ/độc đáo) nhn mnh vào vic cô ấy không ging ai. Ví dụ: She has a pleasant personality (Cô ấy có tính cách dmến) nhn mnh vào đặc đim tâm lý khiến người khác cm thy thoi mái. Lưu ý vngcnh sdng Trong các văn bn hc thut hoc triết hc, individuality không còn mang nghĩa là "cá tính" mà chuyn sang nghĩa "tính cá thể", dùng để chtrng thái là mt đơn vriêng lẻ, không thchia ct hoc không bhòa tan vào tp thể. Đúng: The individuality of each cell (Tính cá thca mi tế bào). Sai: Sdng personality trong ngcnh sinh hc vì tế bào không có "nhân cách". Tnày là mt danh tkhông đếm được khi nói vphm cht chung, nhưng có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi đề cp đến nhng đặc đim cthca mt cá nhân.

Ý nghĩa

Danh từcá tính

Phẩm chất hoặc đặc điểm của một người hoặc một vật cụ thể khiến họ khác biệt với những người hoặc vật khác

"Her strong individuality made her stand out in the crowd."

Cá tính mạnh mẽ khiến cô ấy nổi bật trong đám đông.

Danh từtính cá thể

Trạng thái là một cá thể; phẩm chất của một thực thể riêng biệt và độc lập

"The philosopher discussed the concept of individuality in relation to collective consciousness."

Nhà triết học đã thảo luận về khái niệm tính cá thể trong mối liên hệ với ý thức tập thể.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error