D
Dicread
HomeDictionarySsamsara

samsara

luân hồi
Danh từ

samsara là mt thut ngchuyên sâu có ngun gc ttiếng Phn, được sdng phbiến trong các văn bn triết hc, tôn giáo và tâm linh. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "luân hi". Nó không đơn thun chlà slp li, mà mô tmt vòng lp vô tn ca sinh, lão, bnh, tvà tái sinh, bchi phi bi nghip lc.

Ý nghĩa

Danh từluân hồi

Chu kỳ sinh tử và tái sinh mà triết học Phật giáo và Ấn Độ giáo tin rằng mọi sinh vật đều phải trải qua

The goal of many spiritual practices is to achieve liberation from samsara.

Mục tiêu của nhiều thực hành tâm linh là đạt được sự giải thoát khỏi luân hồi.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error