D
Dicread
HomeDictionaryMmetabolite

metabolite

chất chuyển hóa
[C] Đếm được
Số nhiều: metabolites

metabolite là mt thut ngchuyên ngành hóa sinh và y khoa, dùng để chbt ksn phm nào được to ra tquá trình chuyn hóa (metabolism) ca mt cht khác trong cơ thể. Đim mu cht cn lưu ý là metabolite không phi là cht ban đầu, mà là kết quca mt phnng hóa hc. Ví dụ, khi cơ thphân gii đường hoc thuc, các cht mi sinh ra chính là các metabolite. Phân bit vi các thut ngliên quan Người hc tiếng Anh dnhm ln gia metabolite và metabolism. Trong khi metabolism (schuyn hóa) là mt quá trình sinh hc tng thbao gm nhiu phnng hóa hc, thì metabolite (cht chuyn hóa) là mt thc thvt cht cthể, mt phân thóa hc được to ra tquá trình đó. Ngoài ra, cn phân bit metabolite vi metabolic (thuc vchuyn hóa). metabolic là mt tính tdùng để mô tcác đặc đim hoc chc năng, ví dnhư metabolic rate (tc độ chuyn hóa), trong khi metabolite luôn là mt danh tchmt cht cthể. Đúng: The drug is converted into an active metabolite. (Thuc được chuyn đổi thành mt cht chuyn hóa có hot tính.) Sai: The drug is converted into a metabolic. (Sdng tính tthay cho danh tlà sai ngpháp.) Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Vit, tnày thường được dch nht quán là "cht chuyn hóa". Tuy nhiên, tùy vào ngcnh y khoa, nó có thể được chia thành primary metabolite (cht chuyn hóa sơ cp) và secondary metabolite (cht chuyn hóa thcp). Khi dch các tài liu nghiên cu, hãy đảm bo không nhm ln metabolite vi các sn phm phụ (by-products) thông thường, vì metabolite nhn mnh vào vai trò trong chu trình sinh hóa ca cơ thể. Vmt ngpháp, metabolite là mt danh từ đếm được. Do đó, khi nhc đến mt cht cthể, bn phi sdng mo ta, an hoc the, hoc sdng dng snhiu metabolites khi nói vnhiu cht khác nhau phát sinh tmt quá trình.

Used to identify specific chemical compounds produced during digestion or drug processing, such as measuring a specific metabolite in a urine sample.

Ý nghĩa

Danh từchất chuyển hóa

Một chất được hình thành trong hoặc là kết quả từ quá trình chuyển hóa của một hợp chất hóa học

"The liver processes the drug into an inactive metabolite."

Gan xử lý thuốc thành một chất chuyển hóa không còn hoạt tính.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error