D
Dicread
HomeDictionarySstenography

stenography

tốc ký
Danh từ

stenography đề cp đến knăng hoc hthng viết bng các ký hiu rút gn, cho phép người viết ghi chép li li nói vi tc độ gn như thi gian thc. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch là "tc ký". Đim mu cht ca stenography không chlà viết nhanh, mà là sdng mt bquy tc ký hiu đặc bit để thay thế cho các thoc cm tdài, giúp ti ưu hóa thi gian ghi chép trong các môi trường đòi hi schính xác tuyt đối vmt ni dung như ti tòa án hoc trong các cuc hp báo.

Phân bit vi các hình thc ghi chép khác

Người hc cn phân bit rõ stenography vi shorthand. Mc dù trong nhiu ngcnh hai tnày được dùng thay thế cho nhau, nhưng stenography thường mang tính cht chuyên môn và hthng hơn (như vic sdng máy tc ký - stenotype machine), trong khi shorthand thường gi liên tưởng đến vic viết tay bng các ký hiu rút gn.

stenography: Thường dùng trong bi cnh nghnghip chính thc (ví dụ: thư ký tòa án).
shorthand: Có thdùng cho mc đích cá nhân hoc ghi chú nhanh không chính thc.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong thi đại kthut số, stenography hin nay thường gn lin vi các thiết bị đin tchuyên dng hơn là viết tay. Khi dch sang tiếng Vit, hãy luôn sdng từ "tc ký" để đảm bo tính chuyên nghip và chính xác vthut ngchuyên ngành.

Đúng: "The court reporter is skilled in stenography" (Người ghi chép ti tòa thành tho kthut tc ký).
Sai: Sdng các tnhư "viết nhanh" hoc "ghi chép vn tt" vì chúng không truyn ti được tính cht ca mt hthng ký hiu chuyên bit.

Vmt ngpháp, stenography là mt danh tkhông đếm được, dùng để chmt lĩnh vc hoc mt knăng.

Ý nghĩa

Danh từtốc ký

Nghệ thuật hoặc thực hành viết bằng các ký hiệu rút gọn để ghi lại lời nói một cách nhanh chóng

The court reporter used stenography to capture every word of the testimony.

Người ghi chép tại tòa đã sử dụng tốc ký để ghi lại từng lời khai.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error