D
Dicread
HomeDictionaryPplagiarism

plagiarism

đạo văn
Danh từ

Ý nghĩa

Danh từđạo văn

Hành vi lấy ý tưởng, từ ngữ hoặc tác phẩm của người khác và trình bày như là của mình mà không ghi nguồn thích hợp

"The student was expelled from the university after being caught in a case of blatant plagiarism."

Sinh viên đó đã bị đuổi học khỏi trường đại học sau khi bị phát hiện trong một vụ đạo văn trắng trợn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error