D
Dicread
HomeDictionaryAadjuvant

adjuvant

chất bổ trợ / bổ trợ
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: adjuvants

adjuvant là mt thut ngchuyên ngành y khoa và dược lý, được sdng để chcác tác nhân htrnhm tăng cường hiu quca mt phương pháp điu trchính. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch là "cht btrợ" (khi nói vthành phn hóa hc trong vc-xin) hoc "btrợ" (khi nói vmt liu pháp điu trị đi kèm). Người hc cn phân bit rõ hai sc thái này để tránh nhm ln gia mt "vt cht" cthvà mt "phương pháp" điu trị. Phân bit vi các thut ngtương t Mt sai lm phbiến là nhm ln adjuvant vi additive hoc supplement. Trong khi additive (cht phgia) thường được dùng trong thc phm hoc công nghip để ci thin đặc tính vt lý hoc bo qun, và supplement (thc phm chc năng/phn bsung) thường dùng để bù đắp thiếu ht dinh dưỡng, thì adjuvant mang tính cht kích thích hoc tăng cường phnng sinh hc cthca cơ thể đối vi mt tác nhân khác. Sdng additive khi nói vcht tăng cường min dch trong vc-xin. Sdng adjuvant để chcht giúp vc-xin to ra phnng min dch mnh hơn. Ngcnh sdng và lưu ý thc tế Trong điu trung thư, adjuvant therapy (liu pháp btrợ) không phi là phương pháp điu trchính mà là phương pháp được áp dng sau điu trchính (như phu thut) để tiêu dit nhng tế bào ung thư còn sót li, nhm ngăn nga tái phát. Điu này khác vi neoadjuvant therapy (liu pháp tin btrợ), vn được thc hin trước khi điu trchính để làm gim kích thước khi u. Ví dụ đúng: The patient received adjuvant chemotherapy after the tumor was removed. (Bnh nhân đã được hóa trbtrsau khi khi u được loi bỏ.) Vmt ngpháp, adjuvant có thể đóng vai trò là mt danh từ (chcht btrợ) hoc mt tính từ (mô ttính cht btrợ). Khi đóng vai trò là danh ttrong ngcnh y tế, nó thường là danh từ đếm được.

Countable when referring to a specific type of additive substance (an adjuvant). Uncountable when referring to the general property of being adjuvant or the concept of adjuvancy.

Ý nghĩa

Danh từchất bổ trợ

Một chất được thêm vào vắc-xin hoặc thuốc để tăng cường phản ứng miễn dịch của cơ thể đối với thành phần hoạt tính

"The vaccine contains an adjuvant to ensure a stronger immune reaction."

Vắc-xin có chứa một chất bổ trợ để đảm bảo phản ứng miễn dịch mạnh hơn.

Tính từbổ trợ

Đóng vai trò là tác nhân hỗ trợ hoặc bổ sung cho một phương pháp điều trị chính

"The doctor prescribed an adjuvant therapy to reduce the risk of cancer recurrence."

Bác sĩ đã chỉ định một liệu pháp bổ trợ để giảm nguy cơ tái phát ung thư.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error