D
Dicread
HomeDictionaryCconvey

convey

truyền tải / vận chuyển / chuyển nhượng
Ngoại động từ
Quá khứ: conveyedPhân từ 2: conveyedV-ing: conveying

convey là mt từ đa năng, được sdng trong nhiu ngcnh khác nhau tgiao tiếp hàng ngày đến các văn bn pháp lý và kthut. Đim mu cht khi sdng tnày là xác định xem đối tượng được "truyn đi" là vt cht hu hình hay ý nim vô hình. Sc thái truyn đạt thông tin Trong giao tiếp, convey thường được dùng để din đạt vic truyn ti mt thông đip, cm xúc hoc ý tưởng sao cho người khác hiu được. Nó mang sc thái tinh tế hơn so vi tell (kể) hoc say (nói). Khi bn dùng convey, bn không chỉ đơn thun là phát ra li nói, mà là đang cgng làm cho mt ý nghĩa hoc cm xúc cthể được tiếp nhn mt cách chính xác. Ví dụ: convey a sense of urgency (truyn ti skhn cp). So sánh: Trong khi communicate nhn mnh vào quá trình trao đổi hai chiu, convey thường nhn mnh vào vic đưa mt thông đip tphía người gi đến người nhn. Sc thái vn chuyn và chuyn giaonghĩa vt lý, convey mô tvic di chuyn hàng hóa hoc con người tnơi này sang nơi khác, thường thông qua mt hthng hoc phương tin vn chuyn (như băng chuyn - conveyor belt). Trong lĩnh vc lut pháp, tnày có nghĩa chuyên bit là chuyn nhượng quyn shu tài sn hoc bt động sn. Ví dụ: convey property (chuyn nhượng bt động sn). Lưu ý vtvng dnhm ln Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ convey vi convince (thuyết phc). Mc dù hai tnày có vgn ging nhau vmt chviết, nhưng ý nghĩa hoàn toàn khác nhau: convey là truyn đạt thông tin, còn convince là làm cho ai đó tin vào điu gì đó. Sai: I tried to convince my feelings to her. ✅ Đúng: I tried to convey my feelings to her. (Tôi cgng truyn đạt cm xúc ca mình cho cô ấy.)

Ý nghĩa

Ngoại động từtruyền tải
[~ something to someone][~ something]

Truyền đạt một thông điệp, cảm xúc hoặc ý tưởng để người khác có thể hiểu được

"The painting conveys a sense of deep loneliness."

Bức họa truyền tải một cảm giác cô đơn sâu sắc.

Ngoại động từvận chuyển
[~ something from one place to another]

Vận chuyển hoặc mang hàng hóa, vật liệu vật lý từ địa điểm này sang địa điểm khác

"A conveyor belt is used to convey luggage from the plane to the terminal."

Một băng chuyền được sử dụng để vận chuyển hành lý từ máy bay đến nhà ga.

Ngoại động từchuyển nhượng
[~ something to someone]

Chuyển giao quyền sở hữu hợp pháp của một tài sản hoặc bất động sản từ người này sang người khác

"The deed was used to convey the land to the new owner."

Văn bản chuyển nhượng đã được sử dụng để chuyển nhượng mảnh đất cho chủ sở hữu mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error