D
Dicread
HomeDictionarySstaple

staple

lương thực chính / chủ yếu / ghim bấm / dập ghim
Danh từTính từNgoại động từ
Số nhiều: staplesQuá khứ: stapledPhân từ 2: stapledV-ing: stapling

staple mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào vic nó được dùng như mt danh thay mt tính từ, điu mà người hc tiếng Anh cn lưu ý để tránh nhm ln trong ngcnh.

Sc thái vthc phm và tm quan trng
Khi đóng vai trò là tính thoc danh tchthc phm, staple mô tnhng thcơ bn, thiết yếu và không ththiếu. Trong lĩnh vc nông nghip và dinh dưỡng, nó dùng để chnhng loi lương thc chính (như go, ngô, lúa mì) mà mt cng đồng tiêu thhàng ngày vi slượng ln. Khi dùng cho các lĩnh vc khác, nó ám chmt thành phn chcht hoc mt đặc đim đặc trưng ca mt hthng.

Ví dụ: staple diet (chế độ ăn chính), staple industry (ngành công nghip chcht).

Sc thái vvt dng văn phòng
nghĩa vt lý, staple chnhng chiếc ghim bm nhbng kim loi. Đim cn lưu ý là sphân bit gia danh tstaple (chiếc ghim) và động tstaple (hành động dp ghim). Người hc thường nhm ln gia vic sdng staple vi pin (ghim đẩy/ghim cài). Trong khi pin thường là mt cây kim dài để ghim lên bng hoc vi, thì staple là loi ghim hình chU dùng để đóng cht các tgiy li vi nhau.

Sai: I will pin these papers together. (Nếu bn định dùng máy dp ghim)
✅ Đúng: I will staple these papers together.

Vmt ngpháp, khi là danh tchthc phm, staple có thể đếm được hoc không đếm được tùy ngcnh, nhưng khi chchiếc ghim bm, nó luôn là danh từ đếm được.

Ý nghĩa

Danh từlương thực chính

Một loại thực phẩm cơ bản được ăn thường xuyên với số lượng lớn, tạo thành phần chủ đạo trong chế độ ăn tiêu chuẩn của một nhóm người nhất định

Rice is the staple of many Asian diets.

Gạo là lương thực chính trong chế độ ăn của nhiều người châu Á.

Tính từchủ yếu

Đóng vai trò là yếu tố chính hoặc cơ bản của một hệ thống, chế độ ăn uống hoặc một ngành công nghiệp

The company focuses on staple products like flour and sugar.

Công ty tập trung vào các sản phẩm chủ yếu như bột mì và đường.

Danh từghim bấm

Một mảnh dây kim loại nhỏ hình chữ U được dùng để cố định các tờ giấy lại với nhau hoặc gắn các vật liệu lên một bề mặt

I need a box of staples for the office stapler.

Tôi cần một hộp ghim bấm cho máy dập ghim ở văn phòng.

Ngoại động từdập ghim
[~ something]

Cố định hoặc buộc các tờ giấy hoặc vật liệu lại với nhau bằng một chiếc ghim kim loại nhỏ

Please staple the cover page to the report.

Vui lòng dập ghim trang bìa vào bản báo cáo.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error