D
Dicread
HomeDictionarySscorching

scorching

nóng như thiêu / gay gắt
Tính từ
So sánh hơn: more scorchingSo sánh nhất: most scorching

scorching mang sc thái cc đoan hơn nhiu so vi hot. Khi nói vthi tiết hoc nhit độ, nó không chỉ đơn thun là nóng mà là nóng đến mc gây bng, thiêu đốt hoc khiến con người cm thy không thchu đựng ni. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "nóng như thiêu như đốt" hoc "gay gt" để lt tskhc nghit ca nhit độ. Sc thái biu cm và mrng Ngoài nghĩa đen vnhit độ, scorching còn được dùng theo nghĩa bóng để mô tnhng li chtrích, phê bình hoc stn công bng ngôn tmt cách kch lit và tàn nhn. Lúc này, nó tương đương vi các tnhư scathing hoc severe, nhm mc đích làm tn thương hoc hnhc đối phương. Nghĩa đen (Nhit độ): scorching summer heat (cái nóng gay gt ca mùa hè). Nghĩa bóng (Chtrích): a scorching attack (mt cuc tn công kch lit/gay gt). Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit scorching vi burning. Trong khi burning thường chtrng thái đang cháy hoc cm giác nóng rát ti mt đim, thì scorching nhn mnh vào cường độ nhit độ cao bao trùm hoc mc độ khc lit ca schtrích. Ví dụ, mt bmt bscorched là bmt bcháy sém do nhit độ quá cao, trong khi burning có thlà đang bc cháy ngùn ngt. Lưu ý vngpháp Tnày chyếu được sdng như mt tính từ để bnghĩa cho danh từ. Khi dùng để mô tthi tiết, nó thường đi kèm vi các danh tnhư heat, sun, hoc day.

Ý nghĩa

Tính từnóng như thiêu

Cực kỳ nóng, thường đến mức gây khó chịu hoặc gây bỏng bề mặt

"The scorching summer sun beat down on the desert sands."

Cái nắng mùa hè gay gắt đổ xuống những bãi cát sa mạc.

Tính từgay gắt

Kịch liệt, nghiêm khắc hoặc chỉ trích nặng nề nhằm mục đích làm tổn hại đến danh tiếng hoặc tinh thần

"The critic gave the new play a scorching review that left the director devastated."

Vị đạo diễn đã đối mặt với những lời chỉ trích gay gắt từ báo chí sau thất bại của bộ phim.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error