sweltering
oi ả
Tính từ
Ý nghĩa
Tính từoi ả
[~][~ weather]
Cực kỳ nóng và ẩm, thường đến mức gây khó chịu hoặc ngột ngạt
"The sweltering heat of the August afternoon made it impossible to work outside."
Cái nóng oi ả của buổi chiều tháng Tám khiến cho việc tập trung trở nên bất khả thi.