D
Dicread
HomeDictionarySstandoff

standoff

thế bế tắc / cuộc đối đầu / ốc đệm
Danh từ
Số nhiều: standoffs

standoff mang sc thái ca mt sự đình trệ đầy căng thng, nơi hai phía đối lp đều givng vtrí và không bên nào chu nhượng bộ. Trong bi cnh chính trhoc quân sự, nó mô tmt thế bế tc mà ở đó mi nlc tiến lên đều bchn li, to ra mt trng thái cân bng mong manh nhưng nguy him. Khi dùng để chmt cuc đối đầu, standoff thường gi lên hìnhnh hai bên đang chĩa vũ khí vào nhau hoc đối mt trc din trong mt tình hung ngt nghèo, nơi mt sai lm nhcũng có thdn đến xung đột bùng nổ.

Sc thái so vi các ttương đương

Người hc cn lưu ý skhác bit gia standoff và các tnhư deadlock hay stalemate. Tdeadlock thường được sdng trong các cuc đàm phán hoc quy trình kthut khi không thtìm ra gii pháp chung. Trong khi đó, stalemate vn xut phát tcvua để chthế chòa không thể đi tiếp. Ngược li, standoff nhn mnh vào sự đối đầu trc tiếp và yếu tcăng thng, thường đi kèm vi ri ro vbo lc hoc xung đột vũ trang.

Ví dụ, mt cuc đối đầu gia cnh sát và ti phm sẽ được gi là standoff, nhưng mt cuc hp hi đồng không đạt được tha thun slà deadlock, và mt cuc chiến tiêu hao không bên nào thng slà stalemate.

Thut ngtrong lĩnh vc kthut

Trong lĩnh vc cơ khí và đin tử, standoff không mang nghĩa xung đột mà là mt danh tchvt dng vt lý. Đây là nhng chiếcc đệm dùng để to khong cách an toàn gia hai bmt, ví dnhư gia bng mch in và vkim loi ca thiết bị để tránh đon mch. Đây là schuyn đổi nghĩa ttrng thái "đứng cách xa nhau" (nghĩa bóng là đối đầu) sang "gikhong cách vt lý" (nghĩa đen trong kthut).

Đúng: The motherboard is secured with brass standoffs (Bo mch chủ được cố định bng cácc đệm bng đồng).
Sai: Sdng standoff trong ngcnh kthut để ám chmt stranh cãi hay bế tc.

Ý nghĩa

Danh từthế bế tắc

Một tình trạng đình trệ hoặc bế tắc mà trong đó không bên nào trong cuộc xung đột có thể giành chiến thắng hoặc tiến triển thêm

The two nations remained in a tense standoff over the border dispute.

Hai quốc gia vẫn duy trì thế bế tắc căng thẳng về tranh chấp biên giới.

Danh từcuộc đối đầu

Một cuộc đối đầu giữa hai bên đối lập, thường là có vũ trang, mà không bên nào sẵn lòng rút lui

The police managed to resolve the armed standoff without any casualties.

Cảnh sát đã giải quyết thành công cuộc đối đầu có vũ trang mà không gây ra thương vong nào.

Danh từốc đệm

Một thiết bị hoặc linh kiện được sử dụng để tạo khoảng cách vật lý giữa hai bộ phận, chẳng hạn như bảng mạch và khung máy

The motherboard is secured to the case using brass standoffs to prevent short circuits.

Bo mạch chủ được cố định vào vỏ máy bằng các ốc đệm bằng đồng để ngăn hiện tượng đoản mạch.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error