D
Dicread
HomeDictionarySsteamer

steamer

tàu hơi nước / nồi hấp / bàn là hơi nước cầm tay
Danh từ
Số nhiều: steamers

Tsteamer trong tiếng Anh là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó có thchmt phương tin giao thông, mt dng cnhà bếp hoc mt thiết bchăm sóc qun áo. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia các đối tượng này khi dch sang tiếng Vit.

Ý nghĩa

Danh từtàu hơi nước

Một loại tàu hoặc thuyền được vận hành bằng động cơ hơi nước

The steamer departed from the harbor at dawn.

Chiếc tàu hơi nước đã rời cảng vào lúc bình minh.

Danh từnồi hấp

Một thiết bị hoặc dụng cụ nhà bếp được dùng để nấu thực phẩm bằng hơi nước

She used a bamboo steamer to cook the dumplings.

Cô ấy đã dùng một chiếc nồi hấp bằng tre để nấu bánh bao.

Danh từbàn là hơi nước cầm tay

Một thiết bị dùng để loại bỏ các nếp nhăn trên quần áo bằng hơi nước

I bought a handheld steamer for my travel wardrobe.

Tôi đã mua một chiếc bàn là hơi nước cầm tay cho tủ đồ khi đi du lịch.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error